MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG OLYMPUS AU 400

Liên Hệ
Thông tin sản phẩm:
Số lượng:
Tình trạng:
Còn 100 sản phẩm

MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG OLYMPUS

AU 400

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

  • Model: AU400.
  • Hãng sản xuất: Olympus – Nhật Bản.
  • Hệ thống phân tích: Hoàn toàn tự động, đo mẫu thông thường, đo được mẫu cấp cứu, mẫu nước tiểu và miễn dịch.
  • Phương pháp phân tích: Hóa học lâm sàng và các thông số miễn dịch. Đo điểm cuối, động học, điểm cố định thời gian và ISE (tùy chọn).
  • Khả năng xử lý: 38 test và 3 ISE.
  • Công suất: 400 xét nghiệm/giờ, tối đa là 800 xét nghiệm với ISE.
  • Khay để mẫu: Mỗi khay gồm 10 mẫu (có mã vạch trên tubes đựng mẫu), công suất 80 mẫu, khả năng đo liên tục.
  • Ống đựng mẫu: Đường kính giữa mẫu hiện hành và mẫu kế tiếp là 11.5 mm đến 16mm, chiều cao giữa 2 mẫu từ 55 mm đến 102 mm.
  • Đo mẫu cấp cứu: Trên 22 vị trí, khả năng đọc mã vạch cho mẫu hiện hành.
  • Thể tích mẫu: 2-50μL mỗi nấc chỉnh 1μL (lặp lại từ 1-50 μL).
  • Khay đựng thuốc thử: 76 vị trí cho R1 và R2, giữ lạnh ở nhiệt độ từ  4°C-12°C.
  • Thể tích thuốc thử: có thể cài đặt thể tích thuốc thử ở mức 25-300μL (R1) và từ  25-300μL (R2), mỗi nấc chỉnh 1μL.
  • Tổng thể tích đo: 150-550μL.
  • Lưu lượng mẫu (µl): 550.
  • Cuvette: cuvette bằng thạch anh.
  • Thời gian phản ứng: 8 phút, 40 giây.
  • Nhiệt độ phản ứng: 37°C.
  • Phương pháp pha trộn: khuấy bằng thìa khuấy khi trộn mẫu và thuốc thử.
  • Hệ thống quang học: phân tích trực tiếp qua cuvette (0-2,5OD), khả năng tính toán đơn hoặc đa kết quả.
  • Bước sóng: 13 bước sóng khác nhau từ  340-800 nm.
  • Vệ sinh Cuvette làm sạch cuvette đo mẫu bằng dung dịch rửa.
  • Hiệu chuẩn tự động Tự động chuẩn máy, tự động điều chỉnh vị trí làm mát máy.
  • Kiểm soát chất lượng Tự động kiểm soát QC và vị trí làm lạnh.
  • Khả năng đo mẫu theo yêu cầu: Mẫu đo được hiển thị đầy đủ thông tin bằng hệ thống nối mạng trung tâm, qua các phím chức năng hoặc chọn trực tiếp trên màn hình hiển thị.
  • Độ an toàn: Khả năng phát hiện được cục máu đông và các hư tổn của mẫu hoặc hóa chất.
  • Phần mềm Windows-NT.
  • Cổng giao tiếp: RS232.
  • Nhiệt độ hoạt động: -10℃~55℃.
  • Nguồn điện (V): 220.
  • Kích thước (mm): 1430x750x1210.
  • Trọng lượng (kg): 420.

HÓA CHẤT CHẠY MÁY SINH HÓA TỰ ĐỘNG OLYMPUS AU400

HÓA CHẤT SINH HÓA

HÃNG SẢN XUẤT: ERBA

NƯỚC SẢN XUẤT: CỘNG HÒA SÉC

 

STT

TÊN HÀNG

QC/ĐVT

THỂ TÍCH

 
 

1

Albumin

5x50ml
std: 1x2ml

250

 

2

Albumin

5x100ml

500

 

3

Alkaline Phosphatase

R1: 4x30ml
R2: 1x30ml

150

 

4

Alkaline Phosphatase

R1: 4x100ml
R2: 1x100ml

500

 

5

Alpha Amylase

5x20ml

100

 

6

ALT/GPT

R1: 4x50ml
R2: 1x50ml

250

 

7

ALT/GPT

R1: 4x100ml
R2: 1x100ml

500

 

8

Antistreptolysin (ASO)

R1: 2x40ml
R2: 2x10ml

100

 

9

ASO CALIBRATOR

1ml

1

 

10

ASO Control

1ml

1

 

11

AST/GOT

R1: 4x50ml
R2: 1x50ml

250

 

12

AST/GOT

R1: 4x100ml
R2: 1x100ml

500

 

13

Bilirubin Direct Dca

R1: 6x44ml
R2: 3x22ml

330

 

14

Bilirubin Direct

R1: 4x50ml
R2: 1x6ml

206

 

15

Bilirubin Total

R1: 4x50ml
R2: 1x6ml

206

 

16

Bilirubin Total & Direct

R1: 2x50ml
R2: 2x50ml
R3: 1x6ml

206

 

17

Bilirubin Total Dca

R1: 6x44ml
R2: 3x22ml

330

 

18

C Reactive Protein High Sensitive

R1: 2x40ml
R2: 2x8ml

96

 

19

CRP-HS cal 

1x1 ml

1

 

20

CRP Control

1ml

1

 

21

CRP Control

1ml

1

 

22

Calcium

2x50ml
std: 1x5ml

100

 

23

Calcium

1x250 ml

250

 

24

Chlorides

1x250ml

250

 

25

Cholesterol

5x50ml
std: 1x5ml

250

 

26

Cholesterol

1x1000 ml

1000

 

27

Cholesterol

1x250 ml

250

 

28

CRP

R1: 2x40ml
R2: 2x10ml

100

 

29

CRP Calibrator

1ml

1

 

30

CRP Control

1ml

1

 

31

CRP Control

1ml

1

 

32

Creatine Kinase MB

R1: 2x40ml
R2: 2x10ml

100

 

33

Creatine Kinase

R1: 2x40ml
R2: 2x10 ml

100

 

34

Creatinine

R1: 2x50ml
R2: 2x50ml
std: 1x5ml

200

 

35

Creatinine

R1: 2x250ml
R2: 2x250ml

1000

 

36

Gamma Glutamyltransferase

R1: 4x20ml
R2: 1x20ml

100

 

37

Gamma Glutamyltransferase

R1: 4x50ml
R2: 1x50ml

250

 

38

Glucose

2x250ml
std: 2x5ml

500

 

39

Glucose

4x250ml
std: 2x5ml

1000

 

40

Glucose

1x1000ml

1000

 

41

HbA1c

R1: 1x24ml
R2: 1x8ml+1x4ml
R3: 2x50ml

136

 

42

Hba1C Calibrator Set

4x0.25ml

1

 

43

Hba1C Control

1x0.25ml

 

 

44

Hba1C Control

1x0.25ml

 

 

45

Iron

R: 4x25ml
R: 2x12.5ml
std: 2x2ml

125

 

46

Lactate dehydrogenase

R1: 4x20ml
R2: 1x20ml

100

 

47

HDL Prec