Giờ làm việc : T2 - T6 : Sáng 7 : 30 - 11 : 30, Chiều : 13 : 00 - 17 : 00. T7 : Sáng : 7 : 30 - 11 : 30. Chủ nhật, Ngày lễ : Nghỉ

MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC TỰ ĐỘNG SYSMEX - XN 1000

Liên Hệ

NGUYÊN LÝ VÀ CÔNG NGHỆ

  • Đếm tế bào dòng chảy huỳnh quang: WBC, bách phân bạch cầu, NRBC, RET, IRF, PLT-F, IPF, HPC, phân loại 2 nhóm bạch cầu trong dịch cơ thể.
  • Điện trở kháng dòng một chiều tập trung dòng chảy thủy động học: PLT-I (Trở kháng), RBC, HCT
  • Phương pháp SLS không sử dụng Cyanua: HGB

30 THÔNG SỐ CHUẨN

  • WBC. NRBC#, NRBC%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-SD, RDW-CV, MicroR, MacroR, PLT, PDW, MPV, PCT, P-LCR, NEUT#, NEUT%, LYMPH#, LYMPH%, MONO#, MONO%, EOSIN#, EOSIN%, BASO#, BASO%, IG#, IG%

16 THÔNG SỐ TÙY CHỌN

  • RET#, RET%, IRF, LRF, MFR, HFR, RET-He, RBC-He, Delta-He, HYPO-He, HYPER-He, PLT-O (Đo quang), PLT-F (Huỳnh quang), IPF#, IPF, HPC#.

PHÂN TÍCH DỊCH CƠ THỂ

  • Loại mẫu: Dịch não tùy (CSF), dịch màng bụng (CAPD), các hoạt dịch và thanh dịch.
  • 7 thông số báo cáo: WBC-BF, MN#, MN%, PMN#, PMN%, TC-BF#, RBC-BF.

CÔNG SUẤT (Máu toàn phần)

  • Lên tới 100 mẫu / giờ (tối đa).

THỂ TÍCH HÚT MẪU

  • Máu toàn phần: 88 ul.
  • Chế độ tiền pha loãng: 20 ul.
  • Chế độ dịch cơ thể: 88 ul.
  • Chế độ HPC: 190 ul.

KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG

  • (Tri-level) Ba mức QC cho tất cả các thông số
  • (Bi-level) Hai mức QC cho dịch cở thể
Liên hệ với chúng tôi