MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 45 THÔNG SỐ HORIBA PENTRA DX 120

Liên Hệ
Thông tin sản phẩm:
Số lượng:
Tình trạng:
Còn 100 sản phẩm

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 45 THÔNG SỐ HORIBA PENTRA DX 120

TỔNG QUAN

  • Model: ABX Pentra DX 120.
  • Hãng sản xuất : Horiba – Pháp.
  • Tự động tải và nạp mẫu liên tục .
  • Biểu đồ phân bố các thành phần Bạch Cầu theo dạng Ma trận đôi.
  • Dung Lượng bộ nhớ: 80 GB không giới hạn dữ liệu bệnh nhân.
  • Tự động reflex testing.
  • Trạm Validation kết quả với bản đồ tế bào học.
  • Công nghệ DHSS (Bản quyền sáng chế của ABX).

  45 thông số:

  • WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, *PCT, *PDW %.
  • NEU, LYM, MON, EOS, BAS, *ALY, *LIC, *IMM, *IML, *IMG : (% và #).
  • RET (% và #), RETH %, RETM %, RETL %, *IMM %, CRC%, IRF %, MRV, MFI. NRBC % NRBC#, *CWBC *RUO (Chỉ dùng cho nghiên cứu).

   Những tính năng nổi bật:

  • Tự động tải và nạp mẫu Liên Tục.
  • Biểu đồ phân bố các thành phần Bạch Cầu theo dạng Ma trận Đôi (Double DIFF Matrix).
  • Tự động reflex testing.
  • Tự động validation kết quả hoàn toàn.
  • Công nghệ DHSS (Bản quyền sáng chế của ABX).

  Đặc tính kỹ thuật:

  • Trọng lượng: 242.5 lb.
  • Nguồn Điện: 100/240 V – 50/60 Hz – 700 W/nguồn laser trong chế độ chờ 800 W, (Tối đa 2kW ).
  • Kích thước: 29.5 in x 46 in x 22.6 in (H x W x D).
  • Máy in: Laser.
  • Công suất: 120 mẫu / giờ.
  • Hệ thống xử lý dữ liệu:
    • Hệ điều hành Windows XP, Đĩa mềm.
    • Ổ đĩa CDROM (R/W), cổng RS 232C, giao thúc kết nối TCP/IP, 2 x cổng USB và 1 cổng Mono and bi-directional.
    • Giao thức kết nối với hệ thống LIS : ASTM, HL7.
  • Dung Lượng bộ nhớ: 80 GB không giới hạn dữ liệu bệnh nhân.
  • Quản lý dữ liệu bệnh nhân : tự động validation (cài đặt qui luật), kiểm tra bệnh sử (Delta Check), Thông tin bệnh sử của bệnh nhân (biểu đồ, đường biểu diển, dữ liệu), cho phép nhập vào bằng tay.

  Thông tin về mẫu:

  • Công suất: 120 mẫu/giờ.
  • Thông số (45):
    • WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, *PCT, *PDW %.
    • NEU, LYM, MON, EOS, BAS, *ALY, *LIC, *IMM, *IML, *IMG : (% và #).
    • RET (% và #), RETH %, RETM %, RETL %, *IMM %, CRC%, IRF %, MRV, MFI. NRBC % NRBC#, *CWBC *RUO (Chỉ dùng cho nghiên cứu).
    • Biểu đồ : Biểu đồ màu phân bố các thành phần bạch cầu ma trận đôi với độ phân giải cao, Biểu đồ ma trận màu của hồng cầu lưới ( Retic) , Biểu đồ ma trận màu của hồng cầu nhân (NRBC), biểu diễn đường cong của PLT, RBC, WBC/BAS.
  • Thể tích:
    • Chế độ đo tay: 130 µL.
    • Chế độ đo tự động: 200 µL.
  • Độ ổn định: Lên đến 48 giờ cho chế độ CBC và DIFF.
  • Chế độ hoạt động mẫu:
    • Tải tự động hoàn toàn cùng 1 thời điểm tối đa 15 giá để mẫu (150 ống mẫu).
    • Nạp mẫu liên tục cho 8 giá, 160 Lam.
    • Kỹ thuật trộn mẫu thông minh và tin cậy: xoay tròn mẫu 360 độ.
    • Sử dụng được ống mở trong chế độ chạy tay.
  • Nhận dạng mẫu:
    • Chữ số, Bộ đọc mã vạch (được tích hợp sẳn trong máy và cả cầm tay).
    • Tự động in 3 dòng trên slide bằng mực không phai.

  Kết quả:

Thông số

Độ chính xác (cv %)

Độ tuyến tính

WBC

≤2%

0-150 x 1000 / mm³

RBC

≤2%

0-8 x 1000000 / mm³

HGB

≤1%

0-24 g/dL

HCT

≤2%

0-67%

PLT (whole blood)

≤5%

0-1900 x 10000 / mm³

PLT (PLT concentrate)

≤5%

0-2800 x 1000 / mm³

LYM

< 5%

MON

≤15%

NEU

≤3%

EOS

≤25%

BAS

≤40%

  Khái niệm về công nghệ:

  • Các phương pháp đo: Hoá dòng (Flow cytometry), Hoá tế bào (Cytochemistry), trở kháng (impedance), Hấp thụ (absorbance), Hoá quang (optical cytometry) and Hoá dòng phát quang (fluoro-flowcytometry).
  • Khái niệm QUADIMENSION: Tự động hiệu chỉnh kết quả đếm được của tế bào bạch cầu dựa trên 4 phương pháp và kênh đo độc lập.
  • Công nghệ DHSS*: Hội tụ hoá dòng và đo liên tục (phương pháp trở kháng và hấp thụ).
  • Tự động reflex testing: lựa chọn và lập chương (cảnh báo các thông số huyết học và chỉ báo).
  • Xoay tròn giá đặt mẫu để trộn: Nhẹ nhàng và hiệu quả.
  • Van chất lỏng (không dùng van kẹp): Tin cậy và gia tăng độ chính xác.

HÓA CHẤT CHÍNH HÃNG CHẠY MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC

45 THÔNG SỐ HORIBA PENTRA DX 120

HÃNG SẢN XUẤT: HORIBA MEDICAL – PHÁP

MÃ SẢN PHẨM

TÊN SẢN PHẨM

QUY CÁCH

Reagents DX 120

 

0901020

ABX Diluent 20L

Thùng 20 lít

0906012

ABX Lysebio 1L

Chai 1 lít

0206013

ABX Leucodiff 1L

Chai 1 lít

0204050

ABX Basolyse 5L

Chai 5 lít

0904011

ABX Fluocyte 0.5 L

Chai 0.5 lít

0903010

ABX Cleaner 1L

Chai 1 lít

0401005

ABX Minoclair 0.5 L

Chai 0.5 lít

Reagents SPS Evolution

 

A01A00004

Buffer 6.8 (1x100 tablets)

Hộp 1x100 tablets

A01A00005

Buffer 7.2 (1x100 tablets)

Hộp 1x100 tablets

A01A00006

Methanol (4x2.5 L)

Hộp 4x2.5 lít

A01A00007

Giemsa (6x0.5 L)

Hộp 6x0.5 lít

A01A00008

May-Grünwald (6 x 0.5 L)

Hộp 6x0.5 lít

Blood control - Calibrator

 

2062207

Twin-pack: 2L

Hộp 2x3 mL

2062203

Twin-pack: 2N

Hộp 2x3 mL

2062208

Twin-pack: 2 H

Hộp 2x3 mL

2032002

Minocal: 1 x 2 mL

Hộp 1x2 mL

2062016

Difftrol Lysebio Floppy Disk