MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 26 THÔNG SỐ HORIBA PENTRA XL80

Liên Hệ
Thông tin sản phẩm:
Số lượng:
Tình trạng:
Còn 100 sản phẩm

MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 26 THÔNG SỐ HORIBA PENTRA XL80

TỔNG QUAN

  • Model: ABX Pentra XL80.
  • Hãng sản xuất: Horiba-Pháp.
  • Máy cho kết quả 26 thông số bao gồm 5 thành phần bạch cầu.
  • Hoàn toàn tự động.
  • Tự động tải mẫu với khả năng tải liên tục.
  • Chế độ chạy tay với cả ống mở và ống đóng.
  • Lượng mẫu lấy cực nhỏ( CBC :30µl – DIFF: 53µl) giúp tiết kiệm hóa chất tối đa.
  • Tích hợp trạm kiểm duyệt kết quả chuyên nghiệp và màn hình cảm ứng màu.
  • Tự động kiểm tra và chạy lại mẫu có kết quả bất thường.
  • Nâng cao tính chuyên nghiệp với chế độ pha loãng bằng tay (CDR).
  • Kỹ thuật độc quyền (bản quyền sáng chế của Horiba ABX): MDSS, DHSS.

KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP

  • MDSS*: Có khả năng lấy mẫu cực nhỏ và khả năng cân bằng lượng mẫu và hoá chất hoàn hảo.
  • DHSS*: Tập trung hóa dòng và tần suất đo liên tục (trở kháng và đo quang).
  • Phương pháp đo: hóa dòng, đo quang, trở kháng, quang bào và hóa tế bào (ma trận LMNE).
  • Tự động chạy lại: với 2 chế độ kết hợp – tự động chạy lại mẫu với những kết quả bất thường và người dùng tự chủ động chạy lại nếu có nghi vấn kết quả mẫu (cảnh báo các thông số, pha loãng).
  • Delta Check: dùng để kiểm tra, tổng hợp tiền sử của một bệnh nhân.
  • Trộn mẫu (ống tube) xoay vòng tròn ( 3600): phương pháp chuẩn (nhẹ nhàng và hiệu quả).
  • Van chất lỏng (không dùng van kẹp): Tin cậy và chính xác cao.
  • Không dùng bộ nén (động cơ bước): Tin cậy, giảm nhiễu và hạn chế bảo trì.

  CÁC THÔNG SỐ: Phân tích được 26 thông số

Bạch cầu

Hồng Cầu

Tiểu cầu

1. WBC#

16.RBC

23.PLT

2.NEU#

17.HGB

24.MPV

3.NEU%

18.HCT

25.PCT

4.LYM#

19.MCV

26.PDW

5.LYM%

20.MCH

 

6.MONO#

21.MCHC

 

7.MONO%

22.RDW

 

8.EOS#

 

 

9.EOS%

 

 

10.BASO#

 

 

11.BASO%

 

12.ALY#

 

13.ALY%

 

14.LIC#

 

15.LIC%

 

 KHẢ NĂNG BÁO HIỆU BẤT THƯỜNG

  • Khi thông số đo nằm ngoài giới hạn sinh học bình thường cài đặt.
  • Khi các tế bào hoặc công thức bất thường.
  • LR1, IG, BEND, BLAST, VARIANT LYMPHO, tế bào bạch cầu dễ vỡ, hồng cầu nhân (NUCLEATED RBC), hồng cầu kháng lyse, bạch cầu lớn nhưng chưa trưởng thành, bạch cầu đồng dạng, NEUTROPHILE, BASOPHILE.

VẬN HÀNH

  • Hoàn toàn tự động từ khâu hút mẫu (chế độ chạy tự động và chạy tay) và tự động trộn mẫu (chế độ chạy tự động).
  • Quy trình hoàn toàn tự động từ khâu hút mẫu đến cả quá trình rửa ống hút mẫu, rửa các buồng đo sau mỗi chu kỳ đo, và tự động trong cả khâu kiểm duyệt kết quả mẫu dựa trên các tiêu chuẩn phòng xét nghiệm, với cấu trúc dòng lệnh xử lý, kiểm tra kết quả mẫu cực kỳ chặt chẽ, tự giữ lại kết quả bất thường để người dùng kiểm tra và tự động in hoặc gửi lên hệ thống LIS những kết quả tốt.
  • Thời gian đo mẫu: 45 giây
  • Năng suất đo mẫu: 80 mẫu/giờ
  • Thể tích hút mẫu:
    • Chế độ CBC : 30 µL
    • Chế độ CBC + DIFF: 53 µL .

ĐỘ LẶP LẠI (precision)

  • Thông số         CV
  • WBC               ≤2%
  • RBC                ≤2%
  • HGB(WOB)    ≤1%
  • HCT                 ≤2%
  • PLT(WOB)      ≤5%
  • PLT(PLTc)      ≤5%

GIỚI HẠN TUYẾN TÍNH MÁY CÓ THỂ ĐẾM ĐƯỢC

  • WBC       0-120 x 10³/µL
  • RBC        0-8×106/µL         HGB(WOB)    0-24 g/dl
  • HCT        0-67%                  PLT(WOB)      0-1900 x 10³/µL                                                       PLT(PLTc)    0-2800 x 10³/µL

HỆ THỐNG QUẢN LÝ DỮ LIỆU

  • Phần mềm quản lý chất lượng có sẵn
    • 20 file( 120 điểm).
    • Trung bình chuyến.
    • Lưu trữ được 10.000 kết quả với đầy đủ biểu đồ.
    • Có thể lập trình được giới hạn của các hằng số huyết học.
    • Hiển thị và lưu trữ đầy đủ các thông tin về bệnh nhân.
    • Delta check.

HỆ THỐNG NẠP VÀ HÚT MẪU TỰ ĐỘNG

  • SAMPLE LOADER: được tích hợp sẳn sang trên máy.
  • Khả năng tải mẫu tối đa 10 rack x 10 ống (100 ống mẫu) với khả năng tải và nạp mẫu liên tục.
  • Tốc độ đo một mẫu: 45 giây.
  • Tốc độ trung bình 1 giờ :  80 mẫu/h.
  • Chế độ trộn  mẫu với khả năng quay vòng ống mẫu 3600 giúp quá trình trộn mẫu hoàn hảo, nhẹ nhàng và ổn định.
  • Chế độ lấy mẫu tay với cả ống đóng và ống mở.
  • Bộ phận đọc mã vạch đặc điểm : LED.
  • Nhãn mã vạch đặc điểm:  Nhận được hầu hết các mã vạch thông dụng.

CÁC ĐẶC TÍNH VẬT LÝ CỦA HỆ THỐNG

  • ABX Pentra 80 XL
  • Cao                             82cm
  • Rộng                           57cm
  • Sâu                             54cm
  • Khối lượng                 55 kg.

 NGUỒN ĐIỆN – MÔI TRƯỜNG

   1. Nguồn điện :

  • 100 ~ 220 + 10%, 50/60 Hz. Autovolt

   2. Môi trường :

  • Nhiệt độ : 15oC– 35oC
  • Độ ẩm tương đối : 20% -80%   

HÓA CHẤT CHÍNH HÃNG CHẠY MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC

26 THÔNG SỐ HORIBA PENTRA XL80

HÃNG SẢN XUẤT: HORIBA MEDICAL – PHÁP

MÃ SẢN PHẨM

TÊN SẢN PHẨM

QUY CÁCH

0901020

ABX Diluent  20L

Thùng 20 lít

0906013

ABX Lysebio 0.4L

Chai 0.4 lít

0206010

ABX Eosinofix 1L

Chai 1 lít

0906003

ABX Basolyse II 1L

Chai 1 lít

0903010

ABX Cleaner 1L

Chai 1 lít

0401005

ABX Minoclair 0.5 L

Chai 0.5 lít

2062207

Twin-pack: 2L

Hộp 2x3 mL

2062203

Twin-pack: 2N

Hộp 2x3 mL

2062208

Twin-pack: 2 H

Hộp 2x3 mL

2032002

Minocal: 1 x 2 mL

Hộp 1x2 mL