HỆ THỐNG MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA-2000

Liên Hệ
Thông tin sản phẩm:
Số lượng:
Tình trạng:
Còn 100 sản phẩm

HỆ THỐNG MÁY MIỄN DỊCH TỰ ĐỘNG AIA-2000

GIỚI THIỆU

  • Model: AIA-2000.
  • Hãng sản xuất: Tosoh – Nhật Bản.
  • Chứng nhận: ISO 9001, ISO 13485.

  Dễ dàng sử dụng

  • Giao diện thân thiện, màn hình chạm, thời gian khởi động nhanh, tự động bảo trì hàng ngày.

  Hiệu quả

  • Công suất lớn: 200 test/giờ.
  • Kết quả đầu tiên chỉ trong 20 phút.
  • Khối ủ độc lập giúp tối ưu hóa công suất trộn mẫu.
  • Hoạt động linh hoạt Loại LA: có khả năng hoạt động ở chế độ độc lập ngay cả khi được kết nối tới hệ thống xét nghiệm tự động phòng xét nghiệm.
  • Cả hai loại đều có cùng công suất tải 200 mẫu.

  Tin cậy

  • Thời gian kiểm tra hóa chất đảm bảo.
  • Giảm thiểu mất mát hóa chất.
  • Tự động pha loãng.

  AIA-PACK. Một thiết kế duy nhất

  • Hóa chất dạng khô bảo quản trong môi trường chân không giúp AIA-PACK hạn sử dụng dài 12 tháng từ ngày sản xuất.
  • Hầu hết các xét nghiệm có độ ổn định chuẩn (calibration) trong 90 ngày.
  • Hầu hết các xét nghiệm yêu cầu thời gian ủ 10 phút, cho kết quả đầu tiên trong 20 phút.
  • Không có sự nhiễm tạp hay nhiễm chéo giữa các hóa chất và mẫu bệnh phẩm:
    • 1 AIA-PACK = 1 test.
  • Quy trình xét nghiệm hoàn chỉnh (ủ, rửa và đo mẫu) được thực hiện bên ngoài AIA-PACK cup.
  • Đầu côn dùng một lần cho các bệnh phẩm và hóa chất.
  • Một cup đơn trên một test kết hợp thể tích tiêu thụ hóa chất thấp phản ánh nhận thức môi trường của Tosoh.
  • Danh mục xét nghiệm bao quát dải rộng các xét nghiệm miễn dịch bao gồm: hóc môn tuyến giáp, chức năng tim, u bướu, hóc môn sinh sản,…

 

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT

  Nguyên lý: Miễn dịch enzyme huỳnh quang (FEIA)

  • Phương thức xử lý: Tự động liên tục truy cập ngẫu nhiên.
  • Công suất: Tối đa 200 test/h.
  • Phương thức đo mẫu: Đo huỳnh quang.
  • Hóa chất: AIA-PACK series.
  • Lấy mẫu: Sử dụng đầu côn dùng một lần với chức năng cảm biến mức mẫu.
  • Cảm biến máu: Dùng cảm biến áp lực.
  • Thể tích mẫu: 10–25uL.
  • Điều kiện đo: Nhiệt độ phản ứng: 37oC. Thời gian phản ứng kháng nguyên - kháng thể: 10 phút, 20 phút hoặc 40 phút (phụ thuộc đặc tính test cài đặt).
  • Hệ số pha loãng mẫu: 2 đơn vị trên test trong dải lựa chọn từ 2-1000.
  • Tiền xử lý mẫu: Tự động xử lý (10 phút ở 37oC).
  • Kiểm chuẩn: Multirule (Đồ thị Levey-Jenning).

  Các khối cấu tạo máy

  • Khối tải mẫu
    • Số lượng mẫu: 200 mẫu. STAT: sử dụng rack ưu tiên.
    • Khay đựng mẫu: Ống mẫu: 13x75, 13x100, 16x75, 16x100mm (đường kính x độ dài). Cán thể được sử dụng kết hợp nhiều loại ống mẫu.
    • Barcode mẫu: Tương thích CODE39, CODE128, ITF,NW-7, JAN (tương thích với ASTM14466-92 và CLA barcode) chiều rộng tối thiểu: 0,191mm (khuyên dùng 0.254 mm hoặc rộng hơn).
  • Khay đựng hóa chất
    • Số lượng vị trí hóa chất: Chứa tối đa 16 loại hóa chất. Có thể thêm hoặc thay đổi bất kỳ lúc nào.
    • Chất nền: Lọ chứa 2 lọ.
    • Hệ thống tự động phòng xét nghiệm: AIA-2000LA được kết nối với Back-Arm Sampling.
  • Khối sắp xếp
    • Khối sắp xếp hóa chất.
    • Số lượng hóa chất: Tối đa 48 khay (tương đương 48 lần phân tích hay 960 test) Có thể thêm hoặc thay đổi bất kỳ lúc nào với phím yêu cầu.
  • Khối sắp xếp đầu côn
    • Đầu côn: Đầu côn dẫn điện dùng một lần.
    • Số lượng đầu côn: 576 (96/rack, trong 6 rack). Có thể thêm hoặc thay đổi bất kỳ lúc nào với phím yêu cầu.
  • Khối điều khiển
    • Máy tính: PC.
    • Hiển thị: Màn hình chạm.
    • Đầu đọc mã vạch: Đầu đọc mã vạch cầm tay.
    • Cổng kết nối vào ra: RS-232C(ASTM) hoặc Ethernet (HL7 V2.4).     
    • Kích thước/trọng lượng (không bao gồm PC và màn hình).      
    • AIA-2000ST  1500 (W) x 907 (D) x 1260 (H) mm/400 kg.
    • AIA-2000LA 1500 (W) x 1197 (D) x 1260 (H) mm / 400 kg    
  • Nguồn cung cấp/Công suất tiêu thụ
    • AC 100 -240 V, 50/60 Hz 700 VA (excluding controller PC and printer (option)).

  Môi trường hoạt động     

  • Nhiệt độ: 15 đến 30oC.
  • Độ ẩm: 40% đến 80%.
  • Độ cao: lên đến 2000m.

  Các tiêu chuẩn

  • EMC:  IEC61326-1:2005/EN61326-1:2006, IEC61326-2-6:2005 /EN61326-2-6: 2006.
  • Đầu dọc mã vạch: Class 1: IEC60825-1:2001.