Sinh hoá tự động XL1000 Sinh hoá tự động XL1000 MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN
Model: XL 1000
Hãng sản xuất: Erba – Đức
S000485 Sinh hóa Số lượng: 1 chiếc
  • Sinh hoá tự động XL1000

  • MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG HOÀN TOÀN
    Model: XL 1000
    Hãng sản xuất: Erba – Đức


 Thông tin chi tiết
ĐẶC TÍNH NỔI BẬT
  • Tự động hoàn toàn, truy cập rời rạc, bệnh nhân ưu tiên, truy cập ngẫu nhiên lên đến (800 test sinh hoá /giờ và 1040 test/ giờ với ISE).
  • Trang bị hệ thống kính lọc cách tử gồm 15 bước sóng từ  340 nm - 800nm.
  • Cơ sở dữ liệu mở rộng để lưu trữ dữ liệu bệnh nhân và dữ liệu QC.
  • Có cảm biến chất lỏng và cảm biến tắc nghẽn của kim hút (VOD).
  • 4 kênh làm điện giải đồ Na/K/Cl/Li.
  • Tiết kiệm thuốc thử với mức thấp nhất là 150 μl.
  • 43 vị trí thuốc thử ở mỗi khay (R1 và R2) với khả năng làm mát tích hợp và 2 vị trí ở nhiệt độ phòng.
  • Rửa Cuvette có 9 giai đoạn.
  • 03 kim khuấy thuốc thử R1 và R2/R3.
  • Sử dụng được hóa chất có 3 thuốc thử R1, R2 và R3.
  • 147 vị trí cuvette ở khay phản ứng, cuvette bằng thủy tinh cứng.
  • Nhận dạng mẫu bằng mã vạch.
  • Nhận dạng thuốc thử bằng mã vạch.
  • Khay mẫu hiệu chuẩn và kiểm tra được làm lạnh.
  • Tự động tải mẫu với hệ thống rack.
  • Phát hiện mẫu bị đông.
  • Sử dụng thân thiện với hệ điều hành Windows 7.
  • Có chương trình tính toán lại kết quả dễ dàng thân thiện.
  • Chương trình chỉ số huyết thanh (đối với huyết thanh dạng icteric, lipemic và hemolytic serum).
  • Dễ dàng tự động pha loãng và tự động chạy lại mẫu.
  • Giao diện kết nối LIS 2 chiều
  • Đồng thời đặt được 150 mẫu, không bao gồm Hiệu chuẩn và QC.
  • 44 vị trí chạy cấp cứu.
  • Có thể dùng loại ống nghiệm thông thường 5ml, 7ml, 10ml  sample cup chuyên dụng.
  • R1 và R2: 43 vị trí trong mỗi khay 50ml, loại  20ml và  5ml sử dụng Adapter chuyển đổi.
  • Nhận dạng thuốc thử bằng mã vạch ( R1, R2, R3).
  • Vị trí rửa và pha loãng độc lập.
  • Giám sát thuốc thử trực tuyến.
  • Hệ thống cảnh báo (bằng âm thanh, và bằng thông báo trên màn hình).
  • 3 kim khuấy: kim khuấy 1 chia thành các bộ phận 1A và 1B cho R1 và kim khuấy 2 cho thuốc thử 2 và thuốc thử  3.
  • 3 chương trình điều chỉnh tốc độ để đảm bảo thuốc thử và mẫu là hỗn hợp đồng nhất.
  • 147 cuvette bằng thủy tinh cứng, tuổi thọ cao.
  • Trạm rửa cuvette cho độ chính xác tốt hơn.
  • Có thể dễ dàng thay thế riêng rẽ từng cuvette, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
  • Chương trình kiểm soát chất lượng mở rộng đảm bảo chất lượng cho các kết quả.
  • Biểu đồ L-J cho hàng ngày, hàng tháng.
  • Các giá trị Mean, SD, % và R được tính cho mỗi tham số.
  • Biểu đồ đôi để phân biệt hệ thống và lỗi ngẫu nhiên.
 THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Hệ thống máy Tiếp cận rời rạc, tự động, ngẫu nhiên, bệnh nhân được ưu tiên, hệ thống 3 thuốc thử 1/2/3.
Công suất Lên đến 800 Test/giờ ( sinh hoá )/giờ và 1040 test/ giờ với ISE.
Loại mẫu Huyết thanh, nước tiểu, huyết tương, dịch não tủy (CSF), các loại mẫu khác.
Chương trình cài đặt Không giới hạn về chương trình cài đặt tính toán và chương trình cài đặt test xét nghiệm.
Phương pháp đo 1 điểm, 2 điểm, đo động học không có trắng thuốc thử, đo động học có trắng thuốc thử.
Kiểm chuẩn 1 điêm, đa điểm, K-Factor, Linear (1 điểm, 2 điểm, đa điểm), 4P và 5P Logit-log, Cubic Spline, đường cong mũ (Exponential), đường cong đa thức(Polynomial).
Khay chuẩn/ cấp cứu 44 vị trí: Khay chuẩn / cấp cứu: được làm lạnh các vị trí chuẩn và kiểm tra (QC) Đồng thời đặt được 150 mẫu, không bao gồm vị trí chuẩn và kiểm tra (QC).
Thể tích hút mẫu thể tích hút từ 2-60µl(có thể điều chỉnh từng 0,1µl.) với các test sinh hóa,
thể tích hút 70µl (cố định) với test ISE, có cảm biến điện dung mức chất lỏng và tắc nghẽn cục đông.
Cốc bệnh phẩm Có thể dùng loại ống nghiệm thông thường 5ml, 7ml, 10ml và sample cup.
Bộ đọc mã vạch Ứng dụng nhận diện, quản lý mẫu, hóa chất trên khay(tùy chọn).
Khay thuốc thử 86 vị trí thuốc thử được làm lạnh từ 2-8 Co và 2 vị trí ở nhiệt độ phòng.
Thể tích hút thuốc thử 2 Kim hút thuốc thử cho thuốc thử  1,2,3, thể tích phản ứng từ 150µl đến 550 µl.
Thuốc thử 1 từ 60-300 µl (mỗi bước điều chỉnh 0.5 µl).
Thuốc thử 2 từ 0 hoặc 10-200 µl (mỗi bước điều chỉnh 0.5 µl).
Thuốc thử 3 từ 0 hoặc 10-200 µl (mỗi bước điều chỉnh 0.5 µl)Trên kim hút có cảm biến chất lỏng và va chạm theo chiều thẳng đứng.
Khay phản ứng 147 cuvette bằng thủy tinh cứng, nhiệt độ luôn ổn định trong khoảng 37±0.2oC.
Thể tích đọc 150 µl.
Kiểm tra chất lượng Levy Jenings và Twin plot.
Lưu trữ kết quả Không giới hạn .
Chương trình tiện ích đặc biệt Chất tẩy rửa, hóa chất rửa, rửa kim, bỏ qua cuvette, tự động Start up và Shutdown.
Bước sóng Có 15 bước sóng 340, 376, 405, 450, 480, 505, 528, 546, 570, 600, 628, 660, 700, 750 và 800.
Dải OD OD 0-2.5.
Nguồn sáng Đèn Halogen 20W.
Hấp thụ quang Bằng Silicon.
Tiêu thụ nước 25 lít/ giờ.
Giao diện Máy phân tích, RS232C (3 cổng) PC-Printer: USB (2 cổng).
PC Host TCP/IP & RS-232.
Nguồn điện AC 220±10% 50Hz hoặc AC 110±10% 60Hz .
Công suất 2000VA.
Kích thước Xấp xỉ: 1350 mm (dài) x 1000 mm(rộng) x 1250mm (cao).
Cân nặng Xấp xỉ 275 Kg.
Chú ý Các cải tiến của thông  số kỹ thuật có thể thay đổi mà không cần báo trước
 Thông số kỹ thuật Máy sinh hoá tự động Erba XL 1000 hãng sản xuất Erba - Đức
 Catalogue Máy sinh hoá tự động Erba XL 1000 hãng sản xuất Erba - Đức
Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÔNG TIN SỨC KHỎE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây