Sinh hoá tự động RX Imola Sinh hoá tự động RX Imola MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG 560 TEST/GIỜ
Model: RX Imola
Hãng sản xuất: Hãng Furuno/Nhật Bản sản xuất cho hãng Randox Laboratories/Anh
Xuất xứ: Nhật Bản
Sản xuất năm 2015-2016
Chứng nhận ISO 13485, CE.
S000507 Sinh hóa Số lượng: 1 chiếc
  • Sinh hoá tự động RX Imola

  • MÁY XÉT NGHIỆM SINH HÓA TỰ ĐỘNG 560 TEST/GIỜ
    Model: RX Imola
    Hãng sản xuất: Hãng Furuno/Nhật Bản sản xuất cho hãng Randox Laboratories/Anh
    Xuất xứ: Nhật Bản
    Sản xuất năm 2015-2016
    Chứng nhận ISO 13485, CE.


 Thông tin chi tiết
I. CẤU HÌNH CHUẨN
- Máy chính: 01 máy
- Máy tính kèm phần mềm điều khiển: 01 chiếc (mua trong nước)
- Máy in khổ giấy A4 : 01 chiếc (mua trong nước)
- Khay đựng bệnh phẩm: 01 chiếc
- Khay đựng thuốc thử: 01 chiếc
- Cuvette : 01 hộp
- Bộ thuốc thử ban đầu: GOT, GPT, Glucose mỗi loại 1 hộp
- Calibrator và QC tương ứng với thuốc thử ban đầu: mỗi loại 1 lọ.
- Dung dịch rửa máy: 01 lọ.
- Bộ điện cực và hóa chất đo điện giải Na, K, Cl: 01 bộ.
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng (tiếng Anh, tiếng Việt): 01 bộ
II. TÍNH NĂNG VÀ THÔNG SỐ KỸ THUẬT
1. Tính năng
- Kiểu máy: Nhỏ gọn, hoàn toàn tự động, truy cập ngẫu nhiên.
- Thời gian bảo trì hàng ngày: ≤ 5 phút. Không cần mở phía sau máy. 
- Công suất xét nghiệm: 560 xét nghiệm sinh hóa + điện giải/giờ trong đó:
  • 400 xét nghiệm sinh hóa/giờ
  • 240 xét nghiệm điện giải/giờ
- Kênh đo: 60 chương trình xét nghiệm sinh hóa, 3 chương trình xét nghiệm điện giải trực tiếp: Na, K, Cl.
- Kiểu đo: điểm cuối, động học, 2 màu, đo độ đục, mẫu trắng, thuốc thử trắng và đo điện giải.
- Phương pháp phát hiện: Hấp thụ trực tiếp trong cuvette (2 màu và 1 màu).
- Thể tích phản ứng tối thiểu: 150µl
2. Thông số đo
- Tự miễn dịch: C3 (Complement Component 3), C4 (Complement Component 4), CRP, CRP Full Range (0.3-160mg/l), CRP High Sensitivity, IgA, IgE, IgG, IgM, RF (Rheumatoid Factor)
- Chuyển hóa cơ bản: Calcium, Creatinine Enzymatic, Creatinine (Jaffe), Glucose, Urea
- Chức năng xương: ALP (Alkaline Phosphatase), Ca (Calcium), PO4 (Phosphorus), TP (Total Protein)
- Chức năng tim: Chol (Cholesterol), CK-MB, CK-NAC, Digoxin, Direct HDL Cholesterol, Direct LDL Cholesterol, H-FABP (Heart-Type Fatty Acid Binding Protein), Lipoprotein, Myoglobin, sLDL, Triglycerides, TxB Cardio.
- Chuyển hóa toàn diện: Albumin, Alkaline Phosphatase, ALT(GPT), AST(GOT), Direct Bilirubin, Total Bilirubin, Calcium, Creatinine, Glucose, Total Protein, Urea
- Tiểu đường: Adiponectin, Cholesterol, Creatinine Enzymatic, Creatinine (Jaffe), Cystatin C, Fructosamine, Glucose , Glycerol, HbA1c/Hb, Microalbumin, NEFA (Non-Esterified Fatty Acids), Ranbut (Hydroxybutyrate), Urinary Protein.
- Điện giải: Na (Potassium), K (Sodium), Cl (Chloride), Ca (Calcium), Mg (Magnesium), Li (Lithium), CO2 (CO2 Total ).
- Tuyến tụy: Amylase, Glucose, LDH, Lipase, Pancreatic Amylase.
- Thiếu máu: G6P-DH, Haptoglobin, LDH.
- Chức năng gan: Albumin, Aldolase, ALP (Alkaline Phosphatase), Alpha-1 Antitrypsin, ALT(GPT), AST (GOT), Ammonia, Cholinesterase, Direct Bilirubin, Gamma GT, GLDH, Haptoglobin, Iron (UIBC), LAP, LDH, Total Bilirubin, Total Protein, Transferrin, Transthyretin (Prealbumin).
- Viêm nhiễm: Alpha-1Acid Glycoprotein , ASO, CRP, Lactate.
- Mỡ máu: Apolipoprotein A-1, Apolipoprotein AII, Apolipoprotein B, Apolipoprotein CII, Apolipoprotein CIII, Apolipoprotein E, Cholesterol, Direct HDL Cholesterol, Direct LDL Cholesterol, Lipoprotein, sLDL, Triglycerides.
- Sàng lọc sơ sinh: Anpha-I Antitrypsin, CRP, IgE, Transthyretin
- Rối loạn thần kinh: IgA, IgG, IgM
- Chức năng dinh dưỡng: Albumin, Copper, Ferritin, Iron, Lipase, TIBC, Transferrin, Zinc.
- Chức năng thận: Albumin, Ammonia, Beta-2 Microglobulin, Creatinine Enzymatic, Creatinine (Jaffe), Cystatin C, Glucose, HbA1c/Hb, LDH, Microalbumin, Phosphorus (Inorganic), Urinary Protein, Urinary Protein, Urea, Uric Acid
- Protein đặc biệt: ASO, CRP, Ferritin, HbA1c/Hb, Microalbumin, Myoglobin. A1AT, RF, IgA, IgE, IgG, IgM, C3, C4
- Điều trị thuốc: Carbamazepine, Digoxin, Gentamicin, Lithium, Acetaminophen, Phenobarbitol, Phenytoin, Salicylate, Theophyline, Valproic Acid
- Lạm dụng thuốc: Amphetamines, Barbiturates, Benzodiazepines, Cannabinoids, Cocaine metabolite, EDDP, Ecstasy, Ethanol, Methadone, Opiates.
- Xét nghiệm thú y: Bile acids, Ransel (Glutathione peroxidase), Ranbut (Hydroxybutyrate), Ransod (Superoxide dismutase) …
3. Quản lý mẫu bệnh phẩm
- Thêm mẫu bệnh phẩm: bất kỳ khi nào, nạp mẫu ngẫu nhiên (random access).
- Khay bệnh phẩm:
  • có thể tháo rời
  • số vị trí đặt mẫu bệnh phẩm: 72 vị trí.
  • số vị trí đặt calibrator, control: 20 vị trí.
- Thể tích chết trong ống đựng bệnh phẩm: 100µl 
- Khả năng pha loãng mẫu:
  • pha loãng trước: Có
  • tự động đo lại với mẫu được pha loãng: Có
  • thể tích mẫu sau pha loãng: trong khoảng 100 đến 350µl, trong đó thể tích mẫu bệnh phẩm trong khoảng 2 đến 35µl.
- Nhận dạng mẫu bệnh phẩm: bằng quét mã vạch.
- Kim hút mẫu bệnh phẩm có cảm biến mức chất lỏng, phát hiện va chạm, phát hiện bọt khí và cục máu đông. Kim được rửa bên trong và bên ngoài bằng nước tinh khiết.
- Kiểm tra chất lượng mẫu bệnh phẩm phát hiện mẫu nhiều mỡ, nhiều bilirubin, bị tan máu: Có.
- Sử dụng được nhiều loại ống bệnh phẩm khác nhau từ cốc bệnh phẩm dùng cho nhi đến ống đường kính 13 đến 16 mm, cao 75 đến 100 mm.
- Đo được trên nhiều loại bệnh phẩm khác nhau: huyết thanh, huyết tương, nước tiểu, dịch não tủy.
- Thể tích mẫu bệnh phẩm: 2µl đến 35µl (bước chỉnh mức 0.1µl)
- Có vị trí dành cho mẫu cấp cứu.
4. Quản lý thuốc thử
- Số kim hút thuốc thử: 2 kim
- Khay đựng thuốc thử:
  • có thể tháo rời.
  • được làm lạnh từ +80C đến +150C
  • số vị trí đặt thuốc thử: 60 vị trí
  • loại dung tích lọ thuốc thử: 100ml, 50ml, 20ml.
- Nhận diện thuốc thử: bằng quét mã vạch.
- Khả năng tính toán thể tích thuốc thử còn lại và số xét nghiệm còn lại, báo hiệu khi sắp hết thuốc thử, thuốc thử hết hạn sử dụng và calibration hết hiệu lực: Có.
- Kim hút thuốc thử có cảm biến mức chất lỏng và phát hiện va chạm, được rửa sạch bên trong và bên ngoài bằng nước tinh khiết.
- Thể tích thuốc thử: R1: 150 μl đến 350μl, R2: 20 μl đến 250μl (bước chỉnh mức 1μl).
5. Quản lý buồng phản ứng
- Cuvettes:
  • Số vị trí cuvette: 90 vị trí.
  • Loại chất liệu: Pyrex
  • Tuổi thọ sử dụng: 5 năm
  • Dung tích tối thiểu: 150µl.
  • Dung tích tối đa:  450µl.
  • Phương thức rửa: 8 giai đoạn
- Tốc độ kim khuấy: 5 tốc độ.
- Nhiệt độ phản ứng: 370C ± 0.30C
6. Hệ thống quang học
- Số bước sóng: 12 bước sóng sau: 340, 380, 415, 450, 510, 546, 570, 600, 660, 700, 750 và 800nm.
- Nguồn sáng: Bóng Halogen Tungsten
7. Quản lý Calibration và QC
- Khả năng Calibration và QC tự động: Có
- 7 nguyên lý hiệu chuẩn: Factor, Linear, 2 point, point to point, spline, log-logit và exponential.
- Số điểm calibrator tối đa cho mỗi thông số xét nghiệm: 7.
- Hiển thị QC: biểu đồ Levey Jenning, QC hàng ngày, hàng tháng và theo mẻ.
8. Hệ thống phần mềm
- Giao diện trực quan, có đồ họa và mã màu cho trạng thái của mẫu xét nghiệm: đã hút mẫu (sampling started), chưa đo (Not processed), đã đo xong (Process complete), có lỗi (Error), cần chạy lại (Rerun required), kết quả ngoài dải (Range over)…
- Khả năng tạo nhóm các thông số xét nghiệm (test profile): tới 20 nhóm.
- Hệ điều hành: Microsoft Windows
- Khả năng lưu trữ: 30.000 kết quả.
- Kết nối LIMS: Hai chiều; tiêu chuẩn ASTM (kết nối RS232).
- Khả năng kết nối và hỗ trợ từ xa: Có
9.Điều kiện hoạt động
- Nhiệt độ hoạt động: 18-300C
- Độ ẩm hoạt động: tới 85%.
- Tiêu tốn nước: tối đa 18 lít/giờ.

Thông số kỹ thuật Máy sinh hoá tự động 
RX Imola hãng Furruno-Nhật Bản
Catalogue Máy sinh hoá tự động RX Imola hãng Furruno-Nhật Bản
Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÀNH VIÊN CÔNG TY
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây