Máy đọc Elisa Biotek 800TS Máy đọc Elisa Biotek 800TS MÁY ĐỌC ELISA BÁN TỰ ĐỘNG BIOTEK 800TS
Model: 800TS
Hãng sản xuất: Biotek – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, FDA, TUV, CE
S000523 Miễn dịch Số lượng: 1 chiếc
  • Máy đọc Elisa Biotek 800TS

  • MÁY ĐỌC ELISA BÁN TỰ ĐỘNG BIOTEK 800TS
    Model: 800TS
    Hãng sản xuất: Biotek – Mỹ
    Xuất xứ: Mỹ
    Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, FDA, TUV, CE


 Thông tin chi tiết
MÁY ĐỌC ELISA BÁN TỰ ĐỘNG BIOTEK 800TS
Model: 800TS
Hãng sản xuất: Biotek – Mỹ
Xuất xứ: Mỹ
Đạt tiêu chuẩn: ISO 9001, ISO 13485, FDA, TUV, CE

Cấu hình chuẩn bao gồm:
01 Máy chính
01 Adapter
01 Phần mềm Gen5
01 Dây điện nguồn
01 Sách hướng dẫn sử dụng
 
Đặc tính kỹ thuật:
Điều khiển bằng bộ vi xử lý, thao tác trên màn hình cảm ứng Touch-Screen 4.3”
Đọc được tất cả các loại phiến từ 6 - 96 giếng
Phương pháp đọc: Độ hấp thụ
Các kiểu đọc: Điểm cuối, động học, quét tuyến tính (khi sử dụng máy vi tính)
Máy có chức năng lắc
Thời gian đọc: 11 giây/ microplate 96 giếng (chức năng quét)
Máy có chức năng ủ, nhiệt độ 500C (chọn thêm)
Máy có chức năng lắc tuyến tính (chọn thêm)
Bước sóng UV 340 nm (chọn hêm)
Microplate loại 384 giếng, khay Terasaki (chọn hêm)
Nguồn sáng: đèn Tungsten Halogen.
Dải bước sóng: 400 - 750 nm.
Số lượng kính lọc: 4 kính lọc 405, 450, 490, 630nm (hoặc 620nm tùy chọn), máy có khả năng lắp được 5 vị trí kính lọc (415,  515, 540, 550, 562, 570, 590, 595, 600, 650, 690, 750nm tùy chọn)
Thông dải của kính lọc:  10 nm.
Mật độ quang: Từ 0 - 4.0 OD; 0 – 3.0 OD (chức năng quét)
Độ phân giải: 0.001 OD; 0.0001 OD (qua phần mềm)
Hệ thống quang:
Độ chính xác OD (plate 96 giếng):
± 1.0% ± 0.010 OD từ 0.000 – 2.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc thường)
± 2.0% ± 0.020 OD từ 0.000 – 2.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc nhanh)
± 1.0% ± 0.020 OD từ 0.000 – 1.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc quét)
Độ tuyến tính OD (plate 96 giếng):
± 1.0% ± 0.010 OD từ 0.000 – 2.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc thường);  ± 3.0% ± 0.010 OD từ 2.000 – 3.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc thường)
± 2.0% ± 0.010 OD từ 0.000 – 2.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc nhanh)
± 1.0% ±0.010 OD từ 0.000 – 1.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc quét)
Độ lặp lại OD (plate 96 giếng):
± 0.5% ± 0.005 OD từ 0.000 – 2.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc thường)
± 1.0% ± 0.010 OD từ 0.000 – 2.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc nhanh)
± 2.0% ± 0.020 OD từ 0.000 – 1.000 OD tại bước sóng 405 nm (đọc quét)
Có phần mềm điều khiển bên trong máy:
  • Lập trình và lưu trữ 40 chương trình
  • Truy xuất nhanh
  • Tạo, chỉnh sửa và chạy chương trình
  • Lưu kết quả vào USB
Có chức năng tự kiểm tra toàn bộ máy (System Self Test).
Lập trình và đọc được kết quả trên máy khi không cần giao tiếp với máy vi tính.
Hệ thống máy mở, dùng cho mọi loại sinh phẩm của các hãng khác nhau.
Máy kết nối và điều khiển qua máy tính bằng phần mềm Gen5
Phần mềm Gen5: điều khiển, phân tích và lưu trữ kết quả cho các ứng dụng của kỹ thuật Elisa.
Quản lý máy đọc:
Khả năng quản lý cùng lúc: ≥ 02 máy đọc
Hiệu chỉnh quang học: qua máy đọc
Số bước trong chuỗi: không giới hạn
Phương pháp phát hiện trong chuỗi: không giới hạn
Động học đa chức năng: ≥ 3 phương pháp phát hiện cho mỗi vòng lặp động học
Độ phân giải khi quét khu vực: ≥ 99 x 99 (9,800 điểm trong 1 giếng)
Chức năng lắc: ≥16 phút cho mỗi bước; không giới hạn trong chức năng liên tục của chu kỳ động học
Phân tích dữ liệu:
Loại chương trình: phiến tiêu chuẩn, phiến chuẩn độ, nhiều phiến cùng lúc, nhiều bước trong cùng 1 phiến
Loại mẫu: standard, assay control, sample control, blanks, samples
Các bước chuyển đổi: không giới hạn
Các bước chuyển đổi cơ bản: blanking, ratio, delta, normalization, custom
Đường cong: tuyến tính, đa thức, 4-P, 5-P, Logit-Log, điểm tới đểm, trục.
Weighting: 1/Y, 1/Y2, 1/(Stad dev Y2), 1/s2
Thông số ước lượng: Ước đoán tất cả, mặt chắn Y, thông số cố định
Phân tích đường song song: tiêu chuẩn, phân tích sự không tuyến tính liên quan đến tính toán xác thực
Thời lượng phản hồi: EC50/IC50
Phân tích động học: Vòng lập tối đa, vòng lập tiêu chuẩn, tín hiệu nhỏ nhất/to nhất, thời gian trễ, mặt chắn Y, thời gian bắt đầu, khu vực dưới đường cong, phương pháp riêng.
Phân tích quang phổ: Tín hiệu nhỏ nhất/to nhất, bước sóng kín, số nguyên, phương pháp riêng
Phân tích chất lượng: Phân tích dữ liệu nhiều ngưỡng cutoff.
Quản lý chất lượng & sự phù hợp: Có
Xuất dữ liệu:
Định dạng: .xls, .xlsx, .xlsm, .csv, .txt
Xuất dữ liệu nhanh: xác nhận dữ liệu/hình ảnh ngay trên màn hình hiẻn thị
Xuất dữ liệu Power: Tự động/Phương pháp riêng trên Excel
Xuất dữ liệu ACSII: Báo cáo dạng văn bản tự động/phương pháp riêng
Số lượng dữ liệu xuất trên báo cáo: không giới hạn
Số lượng báo cáo trên file: không giới hạn
Loại báo cáo: Tất cả dữ liệu trên phiến và mẫu
Có 03 cổng USB để nối với máy tính và máy in.
Máy đã được nhiệt đới hóa, vận hành tốt trong điều kiện nhiệt độ và độ ẩm cao.
Kính lọc có thể tháo lắp dễ dàng để sấy
Điện áp sử dụng: 100-240VAC, 50/60 Hz
Công suất: ≤ 40W; ≤ 150W ( đối với máy có chức năng ủ)
Kích thước máy: Dài x Rộng x Cao = 419 x 381 x 178mm.
Trọng lượng: 9.97 kg
Thông số kỹ thuật Máy đọc Elisa 800TS hãng sản xuất Biotek - Mỹ
Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÀNH VIÊN CÔNG TY
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây