Máy Huyết Học 26 TS Horiba Medical Pentra ES60 Máy Huyết Học 26 TS Horiba Medical Pentra ES60 MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 26 THÔNG SỐ ABX PENTRA ES 60
Model: ABX Pentra ES 60
Hãng sản xuất: Horiba Medical
Nước sản xuất: Pháp


 
S000297 Máy huyết học phần tích 5 thành phần bạch cầu Số lượng: 1 chiếc
  • Máy Huyết Học 26 TS Horiba Medical Pentra ES60

  • MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 26 THÔNG SỐ ABX PENTRA ES 60
    Model: ABX Pentra ES 60
    Hãng sản xuất: Horiba Medical
    Nước sản xuất: Pháp


     


 Thông tin chi tiết
Công suất: 60 mẫu/giờ.
Phân tích phân biệt 5 thành phần bạch cầu (5 DIFF).
Lấy mẫu ống đóng giảm nguy cơ bị lây nhiễm.
Lượng mẫu lấy rất ít chỉ 30µL (cho đếm tế bào – CBC) hay 53µL(CBC + DIFF): ứng dụng tốt cho nhi khoa, ung bướu…
Báo động về bệnh học và hình thái học.
Đếm bạch cầu phân biệt bởi kỹ thuật DHSS.
Đo bạch cầu ái kiềm qua kênh đặc hiệu.
26 thông số: WBC, NEU# & NEU%, LYM# & LYM%, MON# & MON%, EOS# & EOS%, BAS# & BAS%, ALY# & ALY%, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, PCT, PDW, LIC# & LIC%.
  1. KHÁI QUÁT
- Phân tích phân biệt 5 vùng. (DIFF)
- Lấy mẫu ống đóng giảm nguy cơ bị lây nhiễm.
- Lượng mẫu lấy rất ít chỉ 30µl(cho đếm tế bào – CBC) hay 53µl(CBC + DIFF): ứng dụng tốt cho nhi khoa, ung bướu…
- Quản lý dữ liệu trên trạm xử lý.
- Bộ đọc mã vạch gắn ngoài: xác định mẫu chính xác 100%.
2. CÔNG NGHỆ:
2.1 MDSS(Multi Distribution Sampling System – Hệ thống chia đa mẫu):
- Lấy mẫu: chỉ 30µl máu toàn phần cho đếm tế bào (CBC) hay 53µl cho đếm tế bào và biểu đồ phân biệt (CBC + DIFF).
- Hóa chất pha loãng chảy tiếp tuyến cho trộn mẫu tối ưu.
2.2 DHSS (Double Hydrodynamic Sequential System – Hệ thống đếm chuỗi thủy động học đôi):
- Hóa tế bào: Ủ mẫu trong buồng điều khiển nhiệt độ và nhuộm enzim với Chlorazol Black. Thuốc thử này nhuộm đặc hiệu cho nhân, hạt và màng của bạch cầu.
- Đếm tế bào: Tiêm lượng mẫu đã chuẩn bị trước vào trong buồng đếm tế bào tiêu điểm đôi (bản quyền của Horiba ABX) và phân tích phức hợp tế bào với một nguồn sáng đa sắc.
a. Đo lường thể tích tế bào thực tế bằng kháng trở.
b. Đo thành phần tể bào bằng khúc xạ và hấp thụ quang học.
2.3 Không có máy nén, van chia: Không cần bảo trì.
3.KẾT QUẢ
• 26 thông số.
• Biểu đồ cho hồng cầu (RBC), bạch cầu (WBC) và tiểu cầu (PLT)
• Ma trận bạch cầu màu.
• Báo động về bệnh học và hình thái học.
• Đếm bạch cầu phân biệt bới kỹ thuật DHSS.
• Đo bạch cầu ái kiềm qua kênh đặc hiệu.
• Giá trị tuyệt đối và % của bạch cầu đa nhân trung tính, ái toan, ái kiềm, lympho và dơn nhân.
• Xác định 2 quần thể phụ thêm (% và số lượng):
- Các lympho không điển hình (ALY)
- Những tế bào lớn chưa trưởng thành. (LIC)
Độ tuyến tính:
Thông số Giới Hạn TT Khoảng đo
WBC 0 đến 120 x 1000/µl 100 – 150 x 1000/mm³
RBC 0 đến 10 x 1000000/µl 8 – 18 x 1000000/mm³
HGB 0 đến 30 g/dL 26 – 30 g/dL
HCT 0 đến 80% 80 – 90%
PLT (máu toàn phần) 0 đến 2200 x 1000/µl 2200 – 6000 x 1000/mm³
PLT(Độ tập trung tiểu cầu) 0 – 4000 x 1000/mm³ 4000 – 6000 x 1000/mm³
 
Độ chuẩn:
Thông số % CV Phạm vi
WBC < 1.5 4.0 – 11.0 x 1000/µl
RBC < 1.5 4.0 – 6.0 x 1000000/µl
HGB < 1.0 11.0 – 18.0 g/dL
HCT < 1.5 35 – 55%
RDW < 2.0 80 – 100
PLT < 5.0 150 – 400 x 1000/µl.
MPV < 3.0 7.6 – 10.9
NE% < 3.0 50 – 80%
LY% < 4.0 25 – 50%
MO% < 8.0 2 – 10%
EOS% < 15.0 0 – 5%
BAS% < 20.0 0 – 2%.
 
Độ chính xác:
Thông số % sai biệt trung bình Sai biệt trung bình
WBC < 3 ± 0.2
RBC < 3 ± 0.1
HGB < 3 ± 0.3
HCT < 4 ± 1.5
PLT < 5 ± 10
 
Phương pháp và công nghệ:
Kỹ thuật MDSS.
RBC/PLT, WBC và BASO: kháng trở.
HGB: đo quang.
HCT: kết hợp đếm số.
Phân tích bạch cầu: phương pháp kháng trở với kỹ thuật đếm tế bào và hóa tế bào.
MCV, MCH, MCHC, RDW, PCT, PDW: tính toán.
 
Đặc điểm vật lý:
Công suất: 60 mẫu/giờ.
Thể tích mẫu:
-  Kiểu CBC: 30µl
-  Kiểu CBC + DIFF: 53µl
Thuốc thử: Gồm 5 loại
  • ABX Diluent
  • ABX Lysebio (không chứa cyanide)
  • ABX Cleaner
  • ABX Basolyse II
Kích thước: 51.6cm(cao) x 44.4cm(rộng) x 48.1cm(sâu) x 35kg.
Độ ồn: < 60 dBa.
Nhiệt độ hoạt động và độ ẩm: nhiệt độ phòng 16 – 34oC, độ ẩm tối đa 80%.
Nguồn điện: 110/240VAC 50/60Hz. Công suất tiêu thụ 400VA.
Thông tin kỹ thuật máy huyết học 26 thông số Horiba ABX Pentra ES 60
Catalogue máy huyết học 26 thông số Horiba ABX Pentra ES 60
Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÔNG TIN SỨC KHỎE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây