Huyết học 35TS Pentra XLR Huyết học 35TS Pentra XLR MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 35 THÔNG SỐ HORIBA PENTRA XLR
Model: Pentra XLR
Hãng sản xuất: Horiba Medical
Nước sản xuất: Pháp

 
S000299 Huyết học Số lượng: 1 chiếc
  • Huyết học 35TS Pentra XLR

  • MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 35 THÔNG SỐ HORIBA PENTRA XLR
    Model: Pentra XLR
    Hãng sản xuất: Horiba Medical
    Nước sản xuất: Pháp

     


 Thông tin chi tiết
  • Tự động tải và nạp mẫu liên tục, có chế độ chạy mẫu bằng tay (STAT)
  • Khả năng tải mẫu lên tới 100 ống (10 giá)
  • Công suất phân tích lớn 80 mẫu/ giờ
  • Có thể kết nối với chương trình ABX Pentra ML- chương trình quản lý dữ liệu mạnh nhất hiện nay và các tính năng luôn được cập nhật (6 tháng /lần)
  • Kết nối hóa chất theo dạng rời
ĐẶC ĐIỂM NỔI BẬT
  • Màn hình cảm ứng màu, quản lý và thao tác dễ dàng
  • Tiêu thụ điện năng và hóa chất ít
  • Tự động nạp mẫu liên tục và hoạt động độc lập trong 1 giờ 15 phút
  • Nâng cao tính chuyên nghiệp với chế độ tự động pha loãng (CDR- Customized Dilution Ratio): tự động pha loãng và chạy lại mẫu khi kết quả vượt quá khoảng tuyến tính.
  • Định lượng và định tính: lymphocyte không điển hình (ALY- atypical lymphocytes) và dòng tế bào lớn chưa trưởng thành (LIC- large immature cells)
  • Xác định 9 thông số hồng cầu lưới
  • Khả năng linh động điều chỉnh giá để ống chạy tay, phù hợp nhiều loại ống
  • Trạm kiểm duyệt kết quả chuyên nghiệp với bản đồ tế bào học (tùy chọn)
  • Công nghệ mới với bản quyền sáng chế của Horiba Medical: MDSS  DHSS
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ
Kích thước và trọng lượng
  • Trọng lượng: 122 lbs / 55 kg
  • Kích thước :  21.5 x 32.3 x 22.5 in / 54 x 82 x 57 cm
Công suất
  • 80 mẫu/giờ (CBC, DIFF)
  • 30 mẫu/giờ (RET)
Độ ồn
  •  <60 dBa
Nhiệt độ vận hành
  •  16 – 340C
Các cổng kết nối
  • 1 cổng RS232 kết nối với máy tính bên ngoài
  • 2 cổng USB chuột và bàn phím
  • Cỗng kết nối 1 hoặc 2 chiều
  • Giao thức kết nối với hệ thống LIS: ASTM
Bộ xử lý dữ liệu
  •  Màn hình cảm ứng LCD, 12 in
  • Lưu trữ kết quả 10.000 bệnh nhân (biểu đồ và ma trận)
  • 24 tập tin dữ liệu QC quản lý hóa chất
  • Kết quả và biểu đồ XB có sẵn 100 dữ liệu (20 kết quả/ dữ liệu), kiểm tra độ chính xác máy theo ngày
  • Delta Check: dùng để kiểm tra, tổng hợp tiền sử của một bệnh nhân
  • Kết quả biểu diễn theo đồ thị Levey-Jennings
PHƯƠNG PHÁP VÀ CÔNG NGHỆ
Công nghệ bản quyền
  • Công nghệ MDSS: Phương pháp đa phân phối mẫu (Multi-Distribution Sampling System). Phân phối mẫu với thể tích nhỏ và trộn đều hoàn toàn mẫu với hóa chất. Giúp tránh việc tăc nghẽn van và bảo trì thường xuyên
  • Công nghệ DHSS: Phương pháp lái dòng tế bào bằng hệ thống kênh đôi thủy lực (Double Hydrodynamic Sequential System). Kết hợp 2 phương pháp:
  • Hóa tế bào (cytochemistry): nhuộm các thành phần tế bào bạch cầu với Chlorazol Black nhằm phân biệt các thành phần và giúp ổn định trạng thái đến 48 giờ.
  • Phương pháp đo tế bào theo dòng (Flow cytometry): tập trung mẫu đi qua buồng đo bằng 2 kênh thủy lực.
 
THÔNG SỐ VÀ DỮ LIỆU
Thông số
  • 35 thông số:
WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, PCT, PDW.
#NEU, %NEU, #LYM, %LYM, #MON, %MON, #EOS, %EOS, #BAS, %BAS, #ALY, %ALY, #LIC, %LIC.
RET%, RET#, RETH%, RETM%, RETL%, CRC%, IRF%, MRV, RHCc
*ALY = Atypical Lymphocytes
LIC = Large Immature Cells
IRF = Immature Reticulocyte Fraction
RHCc = Reticulocyte Hemoglobin Cellular content
Biểu đồ
  • Biểu đồ ma trận LMNE độ nét cao, phân biệt rõ ràng các thành phần bạch cầu (Lymphocyte, Monocyte, Neutrophil, Eosinophil)
  • Biểu đồ PLT, RBC, WBC/BAS.
  • Biểu đồ hồng cầu lưới Reticulocyte
Khả năng tự động hóa
  • Chương trình tự động kiểm tra máy. Khi báo lỗi, máy tự động ngưng và chạy lại đến khi đảm bảo được máy hoạt động tốt.
  • Tự động sửa ống đặt sai vị trí
  • Tự động kiểm tra sự hiện diện ống trong giá
  • Trộn đều mẫu bằng phương pháp xoay tròn
  • Tự động chạy lại (re-run) với 2 chế độ kết hợp: tự động chạy lại mẫu với những kết quả bất thường và người dùng tự chủ động chạy lại nếu có nghi vấn kết quả mẫu
Nhận dạng mẫu
  • Chữ số, bộ đọc mã vạch (tích hợp sẵn trong máy và cầm tay)
Kết quả
Độ chính xác CV
  • WBC < 2%
  • RBC < 2%
  • HGB <1%
  • HCT < 2%
  • PLT < 5%
Độ tuyến tính
  • WBC 0-120 x 103 /μL
  • RBC 0-8 x 106 /μL
  • HGB 0-24 g/dL
  • HCT 0-67 %
  • PLT (whole blood) 0-1900 x 103 / μL
  • PLT (whole concentrate) 0-2800 x 103 /μL
Ngôn ngữ sử dụng
  • Tùy chọn nhiều ngôn ngữ khác nhau. Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh.
Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÀNH VIÊN CÔNG TY
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây