Huyết học 27TS Yumizen H500 Huyết học 27TS Yumizen H500 MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 27 THÔNG SỐ – YUMIZEN H500
Model: Yumizen H500
Hãng sản xuất: Horiba Medical
Nước sản xuất: Pháp
Năm sản xuất: 2015

 
S000296 Huyết học Số lượng: 1 chiếc
  • Huyết học 27TS Yumizen H500

  • MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 27 THÔNG SỐ – YUMIZEN H500
    Model: Yumizen H500
    Hãng sản xuất: Horiba Medical
    Nước sản xuất: Pháp
    Năm sản xuất: 2015

     


 Thông tin chi tiết
1. PHƯƠNG PHÁP ĐO
WBC & Phân biệt bạch cầu
Pha loãng lần 1: 1/51 với ABX Diluent
Pha loãng lần 2: 1/121 với Whitediff
Ủ trong vòng: 22 giây ở 37°C
Phướng pháp đo:
• Đếm dòng tế bào : Double Hydrodynamic Sequential System ‘DHSS’. Tập trung hóa dòng và tần suất đo liên tục (trở kháng và đo quang)
• Đo quang : Hấp thụ ánh sáng
• Biến thiên trở kháng
Đường kính đo: 60µm
Thời gian đo: 11 x 1 giây
Đo HGB
Pha loãng lần 1: 1/51 với ABX Diluent
Pha loãng lần 2: 1/121 với Whitediff 
Ủ trong vòng: 12,5 giây ở 37°C
Phương pháp:
• Quang phổ: ở bước sóng 555 nm
Thời gian đo: 10 x 0,3 giây
Đo RBC & PLT
Pha loãng lần 1: 1/51 với ABX Diluent
Pha loãng lần 2: 1/121 với Whitediff
Ủ trong vòng: 22 giây ở 37°C
Phương pháp:
• Đếm dòng tế bào: Double Hydrodynamic Sequential System ‘DHSS’
• Đo quang: Hấp thụ ánh sáng
• Biến thiên trở kháng
Đường kính đo: 60µm
Thời gian đo: 11 x 1 giây
Đo HCT
Phương pháp: Tích phân số học
 
Tính toán: MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD*, PCT*, PDW*, P-LCC*, PLCR*
2. TÍNH NĂNG PHẦN MỀM
• Xử lý dữ liệu
Màn hình cảm ứng màu: 12,1 inch.
Hệ điều hành: Linux™
Kết nối: RS232, Ethernet, USB
Giao tiếp: phương thức ASTM
Khả năng lưu trữ: 10.000 kết quả + biểu đồ
Tùy chọn: bàn phím, chuột và đầu đọc mã vạch
• Quản lý chất lượng
3 mức (thấp, trung bình, cao)
Tải giá trị mục tiêu qua USB
Kết quả QC tương thích với chương trình Horiba Medical Quality
Control Program (QCP)
Biểu đồ Levey-Jennings
Biểu đồ Radar
XB trên 3 hoăc 9 thông số, giá trị trung bình cho 20 lần chạy
 
3. THÔNG SỐ & ĐẶC TÍNH DỮ LIỆU
27 Thông số:
WBC RBC PLT
NEU# & NEU% HGB MPV
LYM# & LYM% HCT PCT*
MON# & MON% MCV PDW*
EOS# & EOS% MCH P-LCC*
BAS# & BAS% MCHC P-LCR*
LIC# & LIC% RDW-CV RDWSD*
 
Tuyến tính Giới hạn  Dải thấy được Đơn vị
WBC 0.5 – 300 300 – 600 10*9/L
RBC 0.5 – 8 8 – 18 10 *12/L
HGB 0.1 – 2.4 2.4 -3 g/L
HCT 2- 67 67- 80 L/L
PLT 20-3.000 3.000 – 5.000 10*9/L
PLT (đậm đặc) 20-5.000 5.000 – 6.000 10*9/L
 
Độ chính xác (Độ lặp lại):
Thông số CV (%) Khoảng Đơn vị
WBC  <3 4 – 100 10 *9/L
RBC <2 3.6 – 6.2 10*12/L
HGB <1.5 1.2 – 1.8 g/L
HCT <2 36 – 54  L/L
PLT <5 150 – 500 10*9/L

CHỨNG NHẬN
98/79/EC (IVD)
EN ISO 13485
EN ISO9001
IEC 61010-1
IEC 61010-2-081
IEC 61010-2-101
EN 61326-1
EN 61326-2-6
IEC 61000-3-2
IEC 61000-3-3
UL 61010-1
CAN/CSA-C22.2 61010-1
* Thông số RUO (Chỉ dùng cho nghiên cứu)
Thông tin kỹ thuật máy huyết học 26 thông số Horiba Yumizen H500

Catalogue máy huyết học 26 thông số Horiba Yumizen H500
Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÔNG TIN SỨC KHỎE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây