Huyết học 26TS Pentra XL80 Huyết học 26TS Pentra XL80 MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 26 THÔNG SỐ PENTRA XL80
Model: ABX Pentra XL80
Hãng sản xuất: Horiba-Pháp

 
S000298 Huyết học Số lượng: 1 chiếc
  • Huyết học 26TS Pentra XL80

  • MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 26 THÔNG SỐ PENTRA XL80
    Model: ABX Pentra XL80
    Hãng sản xuất: Horiba-Pháp

     


 Thông tin chi tiết
Máy cho kết quả 26 thông số bao gồm 5 thành phần bạch cầu
Hoàn toàn tự động
Tự động tải mẫu với khả năng tải liên tục
Chế độ chạy tay với cả ống mở và ống đóng
Lượng mẫu lấy cực nhỏ( CBC :30µl – DIFF: 53µl) giúp tiết kiệm hóa chất tối đa.
Tích hợp trạm kiểm duyệt kết quả chuyên nghiệp và màn hình cảm ứng màu .
Tự động kiểm tra và chạy lại mẫu có kết quả bất thường.
Nâng cao tính chuyên nghiệp với chế độ pha loãng bằng tay (CDR).
Kỹ thuật độc quyền (bản quyền sáng chế của Horiba ABX) : MDSS, DHSS.
 
KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP
MDSS*: Có khả năng lấy mẫu cực nhỏ và khả năng cân bằng lượng mẫu và hoá chất hoàn hảo.
DHSS*: Tập trung hóa dòng và tần suất đo liên tục (trở kháng và đo quang)
Phương pháp đo: hóa dòng, đo quang, trở kháng, quang bào và hóa tế bào (ma trận LMNE).
Tự động chạy lại: với 2 chế độ kết hợp – tự động chạy lại mẫu với những kết quả bất thường và người dùng tự chủ động chạy lại nếu có nghi vấn kết quả mẫu (cảnh báo các thông số, pha loãng).
Delta Check: dùng để kiểm tra, tổng hợp tiền sử của một bệnh nhân.
Trộn mẫu (ống tube) xoay vòng tròn ( 3600): phương pháp chuẩn (nhẹ nhàng và hiệu quả)
Van chất lỏng (không dùng van kẹp): Tin cậy và chính xác cao.
Không dùng bộ nén (động cơ bước): Tin cậy, giảm nhiễu và hạn chế bảo trì
 
CÁC THÔNG SỐ: Phân tích được 26 thông số
Bạch cầu                     Hồng Cầu              Tiểu cầu
1. WBC#                    16.RBC                  23.PLT
2.NEU#                      17.HGB                 24.MPV
3.NEU%                    18.HCT                   25.PCT
4.LYM#                    19.MCV                  26.PDW
5.LYM%                   20.MCH
6.MONO#                 21.MCHC
7.MONO%                22.RDW
8.EOS#
9.EOS%
10.BASO#
11.BASO%
12.ALY#
13.ALY%
14.LIC#
15.LIC%
 
KHẢ NĂNG BÁO HIỆU BẤT THƯỜNG
Khi thông số đo nằm ngoài giới hạn sinh học bình thường cài đặt
Khi các tế bào hoặc công thức bất thường
LR1, IG, BEND, BLAST, VARIANT LYMPHO, TẾ BÀO BẠCH CẦU DỄ VỠ, HỒNG CẦU NHÂN (NUCLEATED RBC), HỒNG CẦU KHÁNG LYSE, BẠCH CẦU LỚN NHƯNG CHƯA TRƯỞNG THÀNH, BẠCH CẦU ĐỒNG DẠNG, NEUTROPHILE, BASOPHILE.
VẬN HÀNH.
Hoàn toàn tự động từ khâu hút mẫu (chế độ chạy tự động và chạy tay) và tự động trộn mẫu (chế độ chạy tự động)
Quy trình hoàn toàn tự động từ khâu hút mẫu đến cả quá trình rửa ống hút mẫu, rửa các buồng đo sau mỗi chu kỳ đo, và tự động trong cả khâu kiểm duyệt kết quả mẫu dựa trên các tiêu chuẩn phòng xét nghiệm, với cấu trúc dòng lệnh xử lý, kiểm tra kết quả mẫu cực kỳ chặt chẽ, tự giữ lại kết quả bất thường để người dùng kiểm tra và tự động in hoặc gửi lên hệ thống LIS những kết quả tốt.
Thời gian đo mẫu: 45 giây
Năng suất đo mẫu: 80 mẫu/giờ
Thể tích hút mẫu:
+ Chế độ CBC : 30 µL
+ Chế độ CBC + DIFF: 53 µL .
 
ĐỘ LẶP LẠI (precision)
Thông số         CV
WBC               ≤2%
RBC                ≤2%
HGB(WOB)    ≤1%
HCT                 ≤2%
PLT(WOB)      ≤5%
PLT(PLTc)      ≤5%
 
GIỚI HẠN TUYẾN TÍNH MÁY CÓ THỂ ĐẾM ĐƯỢC
WBC       0-120 x 10³/µL
RBC        0-8×106/µL          HGB(WOB)    0-24 g/dl
HCT        0-67%                  PLT(WOB)      0-1900 x 10³/µL      PLT(PLTc)    0-2800 x 10³/µL
 
HỆ THỐNG QUẢN LÝ DỮ LIỆU:
Phần mềm quản lý chất lượng có sẵn
  • 20 file( 120 điểm)
  • Trung bình chuyến
  • Lưu trữ được 10.000 kết quả với đầy đủ biểu đồ
  • Có thể lập trình được giới hạn của các hằng số huyết học
  • Hiển thị và lưu trữ đầy đủ các thông tin về bệnh nhân
  • Delta check
 
HỆ THỐNG NẠP VÀ HÚT MẪU TỰ ĐỘNG.
SAMPLE LOADER: được tích hợp sẳn sang trên máy.
Khả năng tải mẫu tối đa 10 rack x 10 ống (100 ống mẫu) với khả năng tải và nạp mẫu liên tục.
Tốc độ đo một mẫu: 45 giây
Tốc độ trung bình 1 giờ :  80 mẫu/h
Chế độ trộn  mẫu với khả năng quay vòng ống mẫu 3600 giúp quá trình trộn mẫu hoàn hảo, nhẹ nhàng và ổn định.
Chế độ lấy mẫu tay với cả ống đóng và ống mở
Bộ phận đọc mã vạch đặc điểm : LED
Nhãn mã vạch đặc điểm:  Nhận được hầu hết các mã vạch thông dụng .
CÁC ĐẶC TÍNH VẬT LÝ CỦA HỆ THỐNG
ABX Pentra 80 XL
Cao                             82cm
Rộng                           57cm
Sâu                             54cm
Khối lượng                 55 kg.
 
NGUỒN ĐIỆN – MÔI TRƯỜNG
   1. Nguồn điện :
100 ~ 220 + 10%, 50/60 Hz. Autovolt
   2.Môi trường :
Nhiệt độ : 150C– 350C
Độ ẩm tương đối : 20% -80%
Thông số kỹ thuật máy huyết học 26 thông số Horiba ABX Pentra XL80
Catalogue máy huyết học 26 thông số Horiba ABX Pentra XL80

Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÔNG TIN SỨC KHỎE
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây