Huyết học 19 TS Microsemi CRP Huyết học 19 TS Microsemi CRP MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 19 THÔNG SỐ ABX MICROSEMI CRP
Hãng sản xuất: Horiba-Pháp
Model: ABX Microsemi CRP
Microsemi CRP: Máy phân tích huyết học và bệnh nhiễm khuẩn
S000473 Huyết học Số lượng: 1 chiếc
  • Huyết học 19 TS Microsemi CRP

  • MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 19 THÔNG SỐ ABX MICROSEMI CRP
    Hãng sản xuất: Horiba-Pháp
    Model: ABX Microsemi CRP
    Microsemi CRP: Máy phân tích huyết học và bệnh nhiễm khuẩn


 Thông tin chi tiết
Microsemi CRP: Máy phân tích huyết học và bệnh nhiễm khuẩn
- Phát hiện tình trạng viêm nhiễm, nhiễm trùng vi khuẩn
- Đo 19 thông số huyết học và 03 biểu đồ
- Lượng mẫu siêu nhỏ: chỉ 10ul cho huyết học hoặc 18ul cho CRP+CBC
- Dùng máu toàn phần, chỉ 1 phím Start cho kết quả phân tích
Microsemi CRP
Thiết bị xét nghiệm bệnh nhiễm khuẩn và đo 19 thông số huyết học Microsemi CRP do tập đoàn Horiba medical (Pháp) nghiên cứu và sản xuất tại Nhật Bản. Với model Microsemi CRP chỉ tính riêng tại Nhật vào năm 2013, 2014 Horiba đã cung cấp gần 6000 máy cho các khoa xét nghiệm, các bệnh viện sản - nhi, các trung tâm cấp cứu và thăm khám lưu động do tính chất ổn định, độ chính xác cao, tiết kiệm hóa chất và sử dụng lượng mẫu nhỏ (chỉ cần 10ul cho xét nghiệm CBC)
Horiba tuyên bố: Các xét nghiệm CRP nhanh chóng và chính xác cùng với lượng mẫu xét nghiệm cực nhỏ sẽ cho phép sàng lọc mẫu bệnh phẩm để phát hiện tình trạng viêm do nhiễm vi khuẩn hoặc có thể điều trị viêm do nguyên nhân khác
Việc xét nghiệm được thực hiện ngay lập tức chỉ 1 nút Start sau khi có mẫu xét nghiệm, máy Microsemi CRP được sử dụng để đánh giá nhiễm trùng và các điều kiện viêm nhiễm đòi hỏi phải quan sát liên tục (sau mổ, ...)
Tính năng nổi bật của máy Microsemi CRP
- Máy duy nhất và đầu tiên trên thị trường phân tích huyết đồ và CRP trên cùng 1 mẫu máu toàn phần.
- Máy được sử dụng với nhiều mục đích:
+ Chỗ lấy máu cơ động
+ Dịch vụ cấp cứu
+ Điều trị ung thư (theo dõi bệnh nhân trong giai đoạn hoá trị, điều trị kháng sinh,..)
+ Điều trị bệnh nhân nhi (xác định nguồn gốc nhiễm vi khuẩn hay virus, điều trị kháng sinh, X-quang,..)
+ Chăm sóc đặc biệt (theo dõi sau khi mổ, điều trị kháng sinh, truyềm máu,…)
- Máy sử dụng dễ dàng với 3 nút bấm cho khởi động, tắt máy, chọn phương thức (CBC / CBC + CRP) và luôn sẵn sàng hoạt động
- Dung tích lấy mẫu nhỏ: CBC 10 μL và CBC + CRP 18 μL, thích hợp cho các bệnh nhân nhi
- Quy trình phân tích nhanh và hiệu quả: không cần xử lý tiền phân tích, không cần thực hiện quay ly tâm.
- Không dùng máy nén khí, thay thế bằng các motor bước: giảm việc bảo trì, giảm tiếng ồn.
- Sử dụng van chất lỏng thay thế van kẹp: phân phối dung tích hoá chất chính xác đồng thời giảm tắc nghẽn trong van (giảm bảo trì)
- Ít tiêu thụ điện năng và hoá chất.
 
ĐẶC TÍNH VẬT LÝ
Kích thước và trọng lượng
Trọng lượng: 42 lbs / 19 kg
Kích thước : 16.9 x 10.3 x 17.7 in / 43 x 26.2 x 45 cm (CxRxD)
Công suất
CBC/DIFF: 55 mẫu/giờ
CBC + CRP: 15 mẫu/giờ
Bộ nhớ
200 bệnh nhân với biểu đồ
180 kết quả QC (CBC+CRP)
Thẻ nhớ compact flash
Độ ồn  <65 dBa
Nhiệt độ vận hành 18 – 300C
Các cổng kết nối
1 cổng RS232 kết nối với máy tính bên ngoài
1 cổng kết nối máy in
1 cổng kết nối đầu đọc mã vạch
Màn hình  LCD cảm ứng màu
Loại mẫu đo: Đáp ứng được yêu cầu công tác huyết học thực tế tại Việt Nam
Máu toàn phần
Máu pha loãng
Máu mao quản
Hóa chất
Hóa chất không chứa cyanide, bảo đảm an toàn cho người sử dụng:
ABX Minidil LMG (10L)
ABX Lysebio (0.4L)
ABX Miniclean (1L)
CRP Unit 50 (50 test/cartridge, 2 cartridge/hộp)
Quality Control:
ABX Minotrol CRP (3 levels)
THÔNG SỐ VÀ DỮ LIỆU
Thông số
19 thông số:
WBC, RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PLT, MPV, PCT, PDW
#LYM, %LYM, #MON, %MON, #GRA, %GRA
CRP
Biểu đồ LMG, RBC, PLT
Khả năng tự động hóa
Chương trình tự động kiểm tra máy. Khi báo lỗi, máy tự động ngưng và chạy lại đến khi nào đảm bảo được máy hoạt động tốt.
Sử dụng xy lanh và các van hai chiều, ba chiều: hệ thống hút lấy mẫu đáng tin cậy và bảo đảm độ chính xác.
Tự động rửa kim hút mặt trong và ngoài.
Cảm biến mức hóa chất, chất thải và nhiệt độ
Kết quả
Độ chính xác CV
Parameters %CV Range Units
WBC < 2.5 4.75 - 12.3 103/mm3
RBC < 2.0 4.00 - 5.00 106/mm3
HGB < 1.7 12.0 - 16.6 g/dL
HCT < 2.0 37.0 - 50.0 %
PLT < 5.0 150 - 355 103/mm3
CRP < 10
< 5
0 – 10
> 10 mg/L
mg/L
 
   Độ tuyến tính
Parameters Range Visible range Units
WBC 0-80 80-99.9 103/mm3
RBC 0-7.50 7.50-8.00 106/mm3
HGB 0-23 23-25 g/dL
HCT 0-62.4 62.4-80.0 %
PLT (whole blood) 0-900 900-999 103/mm3
CRP (whole blood) 0-200 200-230 mg/L
CRP (plasma) 0-150 150-180 mg/L
(Để đo được lên đến 200 mg/L, giá trị Hct của mẫu phải lớn hơn 23%)
Ngôn ngữ sử dụng  Tùy chọn nhiều ngôn ngữ khác nhau. Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh.
Thông số kỹ thuật máy huyết học 19 thông số Horiba ABX Microsemi CRP
Catalogue máy huyết học 19 thông số Horiba ABX Microsemi CRP


Hỗ trợ khách hàng
Giám đốc
Điện thoại 0917.121.147
Hotline
Điện thoại 0939.909.147
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo




 
THÀNH VIÊN CÔNG TY
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây