Huyết học 18TS Micros 60 Huyết học 18TS Micros 60 MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 18 THÔNG SỐ ABX MICROS 60
Model: ABX Micros 60
Hãng sản xuất: Horiba Medical - Pháp

 
S000294 Huyết học Số lượng: 1 chiếc
  • Huyết học 18TS Micros 60

  • MÁY PHÂN TÍCH HUYẾT HỌC 18 THÔNG SỐ ABX MICROS 60
    Model: ABX Micros 60
    Hãng sản xuất: Horiba Medical - Pháp

     


 Thông tin chi tiết
 
- Loại máy                             : Máy xét nghiệm huyết học 18 thông số CBC/ 3 DIFF
- Nước sản xuất                     : Pháp
- Năm sản xuất                      : 2013/2014
- Chất lượng máy                  : Mới 100%
- Đạt tiêu chuẩn chất lượng  : ISO 9001, EN, CE
- Nguồn cung cấp                  : 90-240 Vac, 50-60 Hz, 230VA
- Môi trường hoạt động:
+ Nhiệt độ làm việc    : 160C – 340C (61 - 930F)
+ Độ ẩm làm việc       : ≤ 80% 
Các tính năng và thông số kỹ thuật
- Không dùng máy nén khí: Ít gây tiếng ồn và giảm việc bảo trì.
- Công nghệ van lỏng: Thể tích mẫu chính xác và tin cậy.
- Tiêu thụ điện năng và hóa chất ít.
- Thể tích mẫu cực nhỏ: CBC và DIFF 10 µL, thích hợp cho bênh nhân nhi, ung bướu...
Kích thước và trọng lượng Trọng lượng: 30.9 lbs/ 16 kg
Kích thước: 16.5 x 14.2 x 12.6 in / 42 x 36 x 32 cm
Công suất Ống mở: 60 mẫu/giờ.
Bộ nhớ Dùng Smart Card, lưu trữ được 78 kết quả.
Độ ồn < 60 dBa
 
Các cổng kết nối
1 cổng RS232 kết nối với máy tính bên ngoài.
1 cổng kết nối máy đọc mã vạch.
1 cổng kết nối máy in.
Màn hình Màn hình hiển thị 2 dòng, cho phép 40 ký tự mỗi dòng.
Loại mẫu đo Máu toàn phần, máu pha loãng, máu mao quản.
Khả năng tự động hóa Chương trình tự động kiểm tra máy. Khi báo lỗi, máy tự động ngưng và chạy lại đến khi đảm bảo được máy hoạt động tốt.
Sử dụng xy-lanh và các van hai chiều, ba chiều: hệ thống hút lấy mẫu đáng tin cậy và đảm bảo độ chính xác.
Tự động rửa kim hút mặt trong và ngoài.
Thông số Bạch cầu: WBC, LYM# & LYM%, MON# & MON%, GRA# & GRA%
Hồng cầu: RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW, PDW
Tiểu cầu: PLT, MPV, PCT*
Tuyến tính
Thông số Giới hạn TT Khoảng đo
WBC 0-100x10mm3 100-150x10 mm3
RBC 0-8x106/mm3 8-18x106/mm3
HGB 0-26 g/dL 26-30 g/dL
HCT 0 - 80% 80-90%
PLT (máu toàn phần) 0-2200 x 10/mm3 2200-6000 x103 /mm3
PLT(Độ tập trung tiểu cầu) 0-4000 x 103 /mm3 4000-6000 x103 /mm3
Độ chính xác
Thông số % CV Tại
WBC ≤2.5 10x103/mms
RBC ≤2 5x106/mms
HGB ≤1.6 15 g/dl
HCT ≤2.0 45%
PLT ≤5.0 300x103/mms
LYM% ≤5.0 40%
MON% ≤10 10%
GRA ≤3 50%
 
Phương pháp và công nghệ
Phương pháp phát hiện RBCPLT
Phương pháp
Đường kính thấu kính         
Thời gian của chu trình      
Tỉ lệ pha loãng         
Kháng trở
50 nm
2 (hoặc 3) x 6 giây
1/15 000
Phép do HGB
Phương pháp            
Bước sóng                 
Tỉ lệ pha loãng         
Đo quang
555 nm
1/250
Phép đo HCT
Phương pháp             Đo quang
Phép đo WBC
Phương pháp
Đường kính thấu kính         
Thời gian của chu trình      
Tỉ lệ pha loãng         
Kháng trở
50 nm
2 (hoặc 3) x 6 giây
1
250
Đo 3 Thành phần ( DIFF)
Phương pháp            Kháng trở
MCV, MCH, MCHC, RDW, PCT*, PDW*:Tính Toán
Biểu đồ Biểu đồ LMG, RBC, PLT
 
 
Khả năng tự động hóa
Chương trình tự động kiểm tra máy. Khi báo lỗi, máy tự động ngưng và chạy lại đến khi đảm bảo được máy hoạt động tốt.
Sử dụng xy-lanh và các van hai chiều, ba chiều: hệ thống hút lấy mẫu đáng tin cậy và đảm bảo độ chính xác.
Tự động rử kim hút mặt trong và ngoài.
Nhận dạng mẫu Máy đọc mã vạch tích hợp sẵn.
Ngôn ngữ sử dụng Tùy chọn nhiều ngôn ngữ khác nhau. Ngôn ngữ chính: Tiếng Anh.

Thông số kỹ thuật máy huyết học 18 thông số Horiba ABX Micros 60
Catalogue máy huyết học 18 thông số Horiba ABX Micros 60
Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÀNH VIÊN CÔNG TY
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây