Khí máu điện giải CCA-TS2 Khí máu điện giải CCA-TS2

MÁY XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU ĐIỆN GIẢI
Model: OPTI CCA-TS2
Hãng sản xuất: OPTIMedical- MỸ
Nước sản xuất: MỸ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, CE

S000312 Điện giải Số lượng: 1 chiếc
  • Khí máu điện giải CCA-TS2

  • MÁY XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU ĐIỆN GIẢI
    Model: OPTI CCA-TS2
    Hãng sản xuất: OPTIMedical- MỸ
    Nước sản xuất: MỸ
    Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, CE



 Thông tin chi tiết
MÁY XÉT NGHIỆM KHÍ MÁU ĐIỆN GIẢI
Model: OPTI CCA-TS2
Hãng sản xuất: OPTIMedical- MỸ
Nước sản xuất: MỸ
Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485, FDA, CE
 
TỔNG QUAN
Máy xét nghiệm khí máu, điện giải dùng cho khoa xét nghiệm, khoa hồi sức cấp cứu và các phòng ban khác…
Thiết kế dạng xách tay, cùng với pin sạc nên rất cơ động trong việc xét nghiệm khẩn cấp
Yêu cầu về nguồn điện: 220V, 1 pha, 50-60 Hz
Máy đã được sử dụng ở Việt Nam, với độ bền hơn 5 năm
Giấy ủy quyền của nhà sản xuất hoặc đại lý hợp pháp của nhà sản xuất và kèm theo chứng chỉ CO khi giao hàng.
Máy mới 100%
  
 Cấu hình theo máy
01 dây nguồn,
01 pin sạc
01 cassette hiệu chuẩn điện cực (SRC) đa mức (Level 1, 2, 3)
01 cuộn giấy in
01 cassette hiệu chỉnh tHB
01 Control OPTI Check HC7008
01 Bình khí (gas) chuẩn BP7162
01 bộ tài liệu hướng dẫn sử dụng
01 đĩa CD hướng dẫn
Công nghệ
Sử dụng công nghệ phát huỳnh quang kết hợp cảm biến đặc hiệu, với kỹ thuật quang học và hệ thống laser.
Trên cassette của OPTI CCA-TS2 có các sensor và trên sensor gắn các phân tử nhuộm huỳnh quang.  Khi mẫu bệnh phẩm đi vào, các sensor sẽ được kích thích bằng đèn LED thì các phân tử thuốc nhuộm sẽ phát huỳnh quang. Dựa vào cường độ phát huỳnh quang sẽ biết được nồng độ của chất phân tích.
Thông số đo trực tiếp
Thông số Giới hạn đo Độ phân giải
pH
pCO2 
pO2 
tHb
SO2 
Na+
K+
iCa
Cl- 
Glucose
BUN
Lactate
Áp lực khí
6.6-7.8
10-200
10-700
5-25
60-100
100-180
0.8-10
0.2-3
50-160
1.7 -22.2
2.8-112
0.3-17.5 
300-800 
đơn vị pH
mmHg
mmHg
g/dl
%
mmol/L
mmol/L
mmol/L
mmol/L
mmol/L
mmol/L
mmol/L
mmHg
0.001
0.1
0.1
0.1
0.1%
0.1
0.01
0.01
0.1
0.01
0.1
0.01
0.1
Thông số tính toán
Thông số Giới hạn đo Độ phân giải
Bicarbonate (HCO3) thực tế
Bicarbonate (st. HCO3) chuẩn
Base dư (BE)
Lượng base dư bên ngoài dịch tế
Base dư thực tế (BEact)
Base đệm (BB)
pH chuẩn (st.pH)
CO2 Tổng số (tCO2)
Độ oxy bão hòa trong máu (SO2)
Hàm lượng oxy (O2 ct)
Hematocrit %
Nồng độ ion H+ (cH+)
1 – 200
1 – 200
-40 – 40
-40 - 40
-40 – 40
0 – 100
6.5 - 8
1 – 200
0 – 100
0 -  56
15 – 75
1000 – 10
mmol/L
mmol/L
mmol/L
mmol/L
mmol/L
mmol/L
 
mmol/L
%
mL/dL
%
mmol/L
0.1
0.1
0.1
0.1 bào (BEecf)
0.1
0.1
0.001
0.1
0.1
0.1
1
0.1
Sự chênh lệch nồng độ oxy phế nang  và động mạch (AaDO2
P50
nCa++
0 – 800


15 – 35
0.1 - 30
mmHg


mmHg
mmol/L
0.1


0.1
0.1
Thông số vận hành
Thể tích mẫu tối thiểu: 125 µL (60 µL với cassette B60)
Loại mẫu bệnh phẩm: Huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần (phụ thuộc vào loại xét nghiệm)
Dụng cụ hút mẫu bệnh phẩm: Syringe, ống mao quản
Loại hút mẫu bệnh phẩm: Hút mẫu tự động, phát hiện bọt khí và là giảm các lỗi trước khi
phân tích
Vị trí lấy máu: động mạch.
Thời gian cho kết quả: < 120 giây
Thời gian khởi động rất nhanh: ít hơn 120 giây, luôn sẳn sàng sử dụng.
Máy nhỏ gọn cơ động, có thể tắt máy khi không dùng: không tiêu hao chi phí bảo trì điện cực hay hóa chất duy trì máy.
Phương pháp đo: Huỳnh quang quang học, kết hợp bộ sensor đặc hiệu
Opti CCA-TS2 sử dụng loại cassette dùng một lần, mỗi loại cassette dùng để đo được 1
mẫu bệnh phẩm. Phù hợp cho việc xét nghiệm với lượng mẫu không đều hằng ngày (1-
2 mẫu/ngày hoặc 8-10 mẫu/ngày)
Màn hình điều khiển cảm ứng màu: Biểu tượng trực quan và hướng dẫn theo từng bước, giảm thiểu thời gian đào tạo, chuyển giao công nghệ.
Buồng đo được làm ấm: Cho phép sử dụng máy trong phòng được làm mát bằng điều hòa nhiệt độ và các mẫu được bảo quản trong tủ lạnh (ướp lạnh). Không cần làm ấm mẫu trước khi chạy máy
Máy đọc mã vạch tích hợp: nhận diện thông tin các vật tư sử dụng (cassstte, bình gas…) và thông tin bệnh nhân.
Ngôn ngữ hiển thị: Anh, Đức, Tây Ba Nha, Pháp, Ý, Phần Lan, Trung Quốc
Nhiệt độ môi trường hoạt động: 10-300C (500F-860F)
Độ ẩm tương đối: 5%-95%
Cài đặt loại thông khí: TVol; MVol; PIP; Pplat; PS; PEEP; CPAP; Tốc độ (Rate), lưu lượng dòng (flow rate); tỉ lệ thở vào/ thở ra (I/E ratio), hai mức áp lực.
Kết nối cổng Ethernet, Serial (ASTM hoặc ASCII): Cho phép tải dữ liệu vào thẻ nhớ, chuyển dữ liệu tới bộ phận quản lý dữ liệu, và dễ dàng nâng cấp phần mềm.
 Kết quả
 Cài đặt tên kỹ thuật viên: 11 ký tự
Cài đặt tên bệnh nhân: 15 ký tự
Số truy cập lấy thông tin bệnh phẩm: 12 ký tự
Lập được 3 tài khoản người sử dụng riêng, mỗi tài khoản được 9 ký tự
Lưu trữ 300 kết quả bệnh nhân và 35 kết quả QC/SRC
Cài đặt mật khẩu để bảo vệ các thông số đã cài đặt, bao gồm cả kết quả QC
Cài đặt thông tin bệnh nhân: Ngày sinh, giới tính, độ tuổi…
Hỗ trợ khách hàng
HOTLINE
Điện thoại 0917.121.147
ĐẶT HÀNG 1
Điện thoại 0939.789.147
ĐẶT HÀNG 2
Điện thoại 0939.909.147
KỸ THUẬT
Điện thoại 0931.790.369
ĐỐI TÁC CHIẾN LƯỢC
dkshhoribamedical logo bleu
 
diasystosoh company logo



 
THÀNH VIÊN CÔNG TY
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây